CHỦ NGỮ GIẢ

Chủ ngữ giả với IT:
IT thường được dùng như một đại từ để tránh lặp lại danh từ đã đề cập trước đó trong câu, nhưng đôi khi it còn đứng làm chủ ngữ trước động từ TO BE chứ không thay cho danh từ nào. Khi đó IT được xem là chủ ngữ giả
Ví dụ 1:
This is my house. It is very beautiful.
it trong Ví dụ 1 là đại từ thay thế cho danh từ my house đã được nhắc đến trước đó để tránh sự lặp lại không cần thiết. Trường hợp này it là chủ ngữ thật.
Ví dụ 2:
It is very interesting to read this book.
it trong ví dụ 2 thì khác. Nó không thay thế cho bất kì danh từ nào, nó chỉ đứng trước is để làm chủ ngữ cho động từ này. Nên it ở đây là chủ ngữ giả.
Các cấu trúc thường gặp:
It + be + adj + to do something.
Ví dụ: It’s interesting to watch this film.

It + be + adj + that clause.
Ví dụ: It’s disgusting that he turns his radio too loud.

INVERSION (ĐẢO NGỮ)

Inversion (đảo ngữ):
Nếu câu mở đầu bằng các từ như: not, never, hardly, not only…but also, neither…nor, seldom, little, rarely, scarcely, nowhere, by no means, in no time, hardly/ scarcely….when, no sooner…than, not until; … thì ta đảo động từ lên cạnh các từ này rồi mới tới chủ ngữ.
Cấu trúc:
Not, ... + V + S + ....

Ví dụ:
Nor can we stop the disappearance of plants and animals.
(
Chúng ta không thể ngăn chặn việc các loài động vật và thực vật biến mất)

PASSIVE VOICE - THỂ BỊ ĐỘNG

Định nghĩa:
Câu chủ động: Câu chủ động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hành động tác động vào người, vật khác.
Ví dụ: I buy a book. (Tôi mua một cuốn sách.)
Câu bị động: Câu bị động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật bị tác động bởi hành động của người, vật khác.
Ví dụ: The book is bought by Mr.Nguyen. (Cuốn sách được mua bởi ông Nguyễn.)
Bước 1: Chuyển tân ngữ chủ động thành chủ ngữ bị động:
Ví dụ: My brother wrote a letter.
The letter was written by my brother. (Lá thư được viết bởi em trai tôi.)
A letter làm tân ngữ cho câu chủ động được chuyển thành chủ ngữ cho câu bị động.
Bước 2: Chia động từ cho thể bị động:
- Hiện tại đơn:
V-s/-es → am/is/are + V3\-ed
Ví dụ:
Anh delivers chicken every evening.
Chicken is delivered by Anh every evening.
(Gà được vận chuyển bởi Anh mỗi tối.)
- Hiện tại tiếp diễn:

am/is/are + V-ing → am/is/are + being + V3/-ed
Ví dụ:
He is asking me a lot of questions.
I am being asked a lot of questions by him.
(Tôi đang bị anh ấy hỏi rất nhiều câu hỏi.)
- Hiện tại hoàn thành:

have/has + V3/-ed → have/has + been + V3
Ví dụ:
I have cooked dinner.
The dinner has been cooked by me.
(Bữa tối được nấu bởi tôi.)
- Quá khứ đơn:

V2/V-ed → was/were + V3/-ed
Ví dụ:
My mother wrote a book.
The book was written by my mother.
(Cuốn sách được viết bởi mẹ tôi.)
- Quá khứ tiếp diễn:

was/were + V-ing → was/were + being + V3/-ed
Ví dụ: My brother was doing his homework.
His homework was being done.
(Bài tập về nhà của anh ấy đã được làm xong.)
- Quá khứ hoàn thành:

had + V3/-ed → had + been + V3/-ed
Ví dụ:
They had hold a party for her birthday.
A party had been hold for her birthday.
(Một bữa tiệc được tổ chức cho sinh nhật của cô ấy.)
-
Tương lai đơn:

will/shall + V1 → will/shall + be + V3/-ed
Ví dụ:
I’ll bring food for the picnic.
Food for the picnic will be brought by me.
(Thức ăn cho buổi picnic được tôi mang theo.)
-
Modal verbs:

can/may/must + V1 → can/may/must + be + V3/-ed
Ví dụ:
Nam can answer this question.
This question can be answered by Nam.
(Câu hỏi này có thể được trả lời bởi Nam.)
Bước 3: Chuyển chủ ngữ chủ động thành by + tân ngữ bị động
Ví dụ:
I
made this card.
→ This card
is made by me.
(Tấm thiệp này được làm bởi tôi.)
Lưu ý: Các đại từ như me, you, him, them, people, someone,… thường được loại bỏ khi không muốn nêu rõ tác nhân.
Ví dụ:
Someone has sent me flowers.
(Một người nào đó gửi cho tôi hoa.)
I have been sent flowers.
Tôi được gửi tặng hoa.
Bước 4: Vị trí của trạng ngữ trong câu bị động
- Trạng từ/trạng ngữ chỉ nơi chốn đứng trước by + tân ngữ bị động
Ví dụ:
I have found the book
in the closet.
→ The book has been found
in the closet by me.
Cuốn sách được tôi tìm thấy trong tủ.
- Trạng từ/trạng ngữ chỉ thời gian đứng sau by + tân ngữ bị động
Ví dụ:
My dad bought a car
yesterday.
→ A car was bought
by my dad yesterday.
Một chiếc xe hơi được cha tôi mua hôm qua.
- Trạng từ/trạng ngữ chỉ cách thức thường đứng giữa động từ be và quá khứ phân từ
Ví dụ:
Huong has studied for the exam
carefully.
→ The exam has been
carefully studied by Huong.
Bài kiểm tra được Hương học kĩ càng.
Breed
/briːd/
(v, n)
gây giống, nuôi giống
Most birds breed in the spring.
Đa số chim gây giống vào mùa xuân.
What’s your favourite breed of dog?
Giống chó yêu thích của bạn là gì?
Animals bred in captivity would probably not survive if they were released into the wild.
Những loài vật được nuôi trong chuồng có thể không tồn tại được khi được thả ra tự nhiên.
Cancer
/ˈkænsər/
(n)
ung thư
He died of liver cancer.
Ông ấy chết vì ung thư gan.
Drug abuse is a cancer that is destroying our society.
Việc sử dụng chất gây nghiện là ung thư hủy hoại xã hội của chúng ta.
There’s still no cure for cancer.
Vẫn chưa có thuốc chữa cho ung thư.
Create
/kriˈeɪt/
(v)
tạo ra
The Bible says that God created the world.
Kinh thánh nói Chúa đã tạo ra thế giới.
It's important to create a good impression when you meet a new client.
Tạo ra ấn tượng tốt khi gặp khách hàng mới là quan trọng.
A large mirror in a room can create the illusion of space.
Một cái gương lớn trong phòng có thể tạo ra ảo giác về không gian.
Creation
/kriˈeɪʃən/
(n)
việc tạo ra
She was responsible for the creation of a new charity.
Cô ấy chịu trách nhiệm trong việc sáng lập một tổ chức từ thiện mới.
Their policies all emphasize the creation of wealth.
Những chính sách của họ nhấn mạnh việc tạo ra của cải.
We sent her a copy of the book in acknowledgment of her part in its creation.
Chúng tôi gửi cho cô ấy một bản sao của cuốn sách để ghi nhận phần đóng góp của cô ấy trong việc tạo ra nó.
Defence
/dɪˈfens/
(n)
sự bảo vệ, phòng vệ
Whenever anyone criticizes her husband, she immediately jumps to his defence.
Bất cứ khi nào ai chỉ trích chồng mình, cô ấy cũng nhảy ngay vào để bảo vệ anh ấy.
The team has a strong attack, but its defence is weak.
Đội tuyển có sức tấn công mạnh nhưng phòng thủ yếu.
A good diet helps build the body’s natural defences.
Một chế độ ăn uống tốt giúp cơ thể tạo nên sức đề kháng tự nhiên.
Defend
/dɪˈfend/
(v)
bảo vệ
How can we defend our homeland if we don't have an army?
Làm sao chúng ta có thể bảo vệ quê nhà khi chúng ta không có quân đội?
They are fighting to defend their beliefs.
Họ đang đánh nhau để bảo vệ lý tưởng của mình.
I’m going to learn karate so I can defend myself.
Tôi sẽ học karate để bảo vệ bàn thân.
Destruction
/dɪˈstrʌkʃən/
(n)
sự phá hủy
Many people are very concerned about the destruction of the rainforests.
Nhiều người lo lắng về sự phá hủy của rừng mưa.
The police arrived to find a scene of horrifying destruction.
Cảnh sát tìm thấy cảnh tượng phá hủy hoang tàn khi họ đến nơi.
Clearing habitats for agriculture is the principal cause of habitat destruction.
Hủy hoại môi trường sống nông nghiệp là nguyên nhân chính dẫn đến sự hủy hoại môi trường sống.
destructive
/dɪˈstrʌktɪv/
(adj)
phá hoại, phá hủy
I worry about the destructive effect that violent films may have on children.
Tôi lo ngại về ảnh hưởng phá hoại của những bộ phim bạo lực trên trẻ nhỏ.
Lack of trust is very destructive in a relationship.
Thiếu sự tin tưởng là phá hoại một mối quan hệ.
Hurricanes can also produce tornadoes that add to the storm's destructive power.
Những cơn bão có thể tạo ra vòi rồng làm tăng thêm sức mạnh phá hủy của nó.
Endanger
/ɪnˈdeɪndʒər/
(v)
đe dọa, gây nguy hiểm
He would never do anything to endanger the children's lives.
Anh ấy sẽ không làm bất kì điều gì đe dọa đến tính mạng của bọn trẻ.
Globalization brought imbalances that endanger economies.
Sự toàn cầu hóa đã làm mất cân bằng gây nguy hiểm cho các nền kinh tế.
When you endanger one species for profit you also endanger the balance of nature.
Khi bạn gây nguy hiểm cho một loài động vật vì lợi ích cá nhân, bạn đe dọa cả sự cân bằng trong tự nhiên.
Endangered
/ɪnˈdeɪndʒəd/
(adj)
bị đe dọa, bị tàn phá
Environmentalists viewed themselves as protectors for endangered species.
Các nhà bảo vệ môi trường tự cho mình là những người bảo vệ của những loài động vật đang bị đe dọa.
She was right in saying that the nation's heritage is endangered.
Cô ấy đã đúng khi nói rằng những di sản của quốc gia đang bị đe dọa.
I know there are good guys out there, they just seem like an endangered species.
Tôi biết là có những chàng trai tốt vẫn còn đầy ngoài kia nhưng bọn họ cứ như động vật quý hiếm.
Erosion
/ɪˈrəʊʒən/
(n)
sự xói mòn
The acids from these fruits remain on the teeth to cause acid erosion.
Acid từ những loại trái cây này bị giữ lại trên răng dẫn đến việc răng bị ăn mòn.
They document the erosion of riverbanks and measure the speed of the river.
Họ ghi lại sự xói mòn của bờ sông và đo tốc độ của dòng chảy.
As the erosion worsens, a city crew patches the holes with asphalt.
Sự xói mòn càng ngày càng tệ đi, thành phố vá các lỗ bằng nhựa đường.
Forester
/ˈfɒrɪstər/
(n)
người coi rừng, kiểm lâm
Village forester said the chemical is not harmful to children or pets.
Người coi rừng trong làng nói rằng hóa chất không có gây hại đến trẻ nhỏ và thú cưng.
A forester takes home a young vixen he found in the forest as a pet for his children.
Người coi rừng mang về nhà một con chồn mà ông ấy tìm thấy trong rừng như là thú cưng cho bọn trẻ.
Residents also can check with their local forester who cares for public trees in their community.
Những người dân quan tâm đến cây xanh công cộng có thể đến gặp những người coi rừng địa phương.
Imprison
/ɪmˈprɪzən/
(v)
tống giam, bỏ tù
He was imprisoned for attempted murder.
Anh ấy bị tống giam vì giết người.
Unable to go out because of the heavy rain, she felt imprisoned in her own house.
Không thể đi ra ngoài vì mưa lớn, cô ấy cảm thấy như bị cầm tù trong chính ngôi nhà của mình.
They threatened to destroy his career, and even to imprison him.
Họ đe dọa sẽ phá hủy sự nghiệp và kể cả tống giam anh ấy.
Reconstruct
/riːkənˈstrʌkt/
(v)
xây dựng lại
The post-war government had the enormous task of reconstructing the city.
Chính phủ sau chiến tranh đã có một trách nhiệm to lớn là xây dựng lại thành phố.
The police tried to reconstruct the crime using the statements of witnesses.
Cảnh sát cố gắng dựng lại tội ác bằng những lời khai của nhân chứng.
They were given the task of
reconstructing the city's public transport system.
Họ được giao nhiệm vụ xây dựng lại hệ thống giao thông công cộng của thành phố.
Reconstruction
/riːkənˈstrʌkʃən/
(n)
việc xây dựng lại
There is a whole lot of reconstruction going on in the city.
Đang có rất nhiều sự xây dựng lại diễn ra trong thành phố.
All other reconstruction repairs will require a permit but will be fast tracked.
Tất cả những việc sửa chữa, xây dựng lại sẽ cần giấy phép nhưng sẽ được thực hiện nhanh.
His job is to coordinate reconstruction and economic revitalization of the town.
Công việc của ông ấy là phối hợp việc xây dựng lại và tái thiết nền kinh tế của thị trấn.
Risk
/rɪsk/
(n)
rủi ro
In this business, the risks and the rewards are high.
Trong việc kinh doanh này, rủi ro và phần thưởng rất lớn.
There's a high risk of another accident happening in this fog.
Có rủi ro cao là một tai nạn khác sẽ xảy ra trong màn sương mù này.
It's always a risk starting up a new business.
Luôn có rủi ro khi bắt đầu việc kinh doanh mới.
Risky
/ˈrɪski/
(adj)
rủi ro, nguy hiểm
It's risky to go there alone.
Đi đến đó một mình rất nguy hiểm.
Teenagers often engage in risky behaviour.
Thanh thiếu niên thường có những hành động nguy hiểm.
The surgeon felt that the operation was too risky.
Bác sĩ phẫu thuật cảm thấy ca phẫu thuật quá rủi ro.
Varied
/ˈveərɪd/
(adj)
đa dạng, phong phú
The school offers varied programme of social events.
Trường học có nhiều chương trình hoạt động xã hội phong phú.
She had a rich, varied life and travelled to many cities in the world.
Cô ấy có một cuộc sống giàu có, phong phú và du lịch đến nhiều thành phố khác nhau trên thế giới.
This country has a varied climate of both winter and summer.
Quốc gia này có thời tiết đa dạng từ đông sang hè.
Variety
/vəˈraɪəti/
(n)
› the quality of being of many different kinds or of being varied
sự đa dạng There’s a great deal of variety in this job. › a mixed collection or range
nhiều thứ The children got a variety of toys on their birthdays. › a sort or kind
thứ, loại They grow fourteen different varieties of rose. › a type of mixed theatrical entertainment including dances, songs, short sketches etc
chương trình tạp kỹ I much prefer operas to variety (also adjective) a variety show.
He has a variety of different shoes to wear to work.
Anh ấy có nhiều loại giày đa dạng khác nhau để mang đi làm.
There are variety of people working in multinational companies.
Có nhiều loại người khác nhau làm việc trong các công ty xuyên quốc gia.
You should eat variety of food for the nutritional value.
Bạn nên ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để đủ giá trị dinh dưỡng.
Vary
/ˈveəri/
(v)
khác nhau
Salary are vary between cities.
Mức lương khác nhau ở từng thành phố.
CVs vary greatly in layout and length.
Sơ yếu lí lịch khác nhau nhiều về cách trình bày và độ dài.
Prices can vary from high-end shop to vintage shop.
Giá cả khác nhau giữa các cửa hàng cao cấp và các cửa hàng đồ cũ.
Vegetation
/vedʒɪˈteɪʃən/
(n)
thực vật
The railway track will have to be cleared of vegetation if it is to be used again.
Đường ray phải được dọn dẹp cây cối nếu nó được tiếp tục sử dụng.
It's not just farmers these days who use toxic substances to control vegetation.
Hiện nay, không chỉ những người nông dân sử dụng hóa chất độc hại để kiểm soát cây cỏ.
The vegetation outside the window prevents the sunlight getting in.
Những cái cây ngoài cửa sổ ngăn chặn không cho ánh sáng mặt trời lọt vào.
Will
/wɪl/
(n, v)
mong muốn, ý chí
From an early age she had a very strong will.
Từ khi còn nhỏ, cô ấy đã có ý chí mạnh mẽ.
After six months in hospital she began to lose the will to live.
Sau sáu tháng ở bệnh viện, cô ấy bắt đầu mất đi mong muốn muốn sống.
She willed herself to remember his name.
Cô ấy muốn bản thân nhớ tên anh ấy.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 10, UNIT 10: CONSERVATION

Học qua Videos