ĐẠI TỪ ONE(S)

Đại từ ONE ở số ít và số nhiều:
OneOnes là đại từ dùng để thay thế cho danh từ (số ít hoặc số nhiều) đã được đề cập trước đó nhằm tránh lặp lại nhiều lần danh từ đó làm cho câu trở nên nặng nề. Chúng ta dùng one thay cho danh từ số ít và ones thay cho danh từ số nhiều (thay cho danh từ chỉ người hay chỉ vật đều được)
Ví dụ:
As the old silent films were being replaced by spoken ones on the screen.
(Các phim câm được thay thế bằng các phim có tiếng)

ADJECTIVES OF ATTITUDE – TÍNH TỪ CHỈ THÁI ĐỘ

Tính từ ở thể chủ động và bị động:
• Tính từ ở thể chủ động (có đuôi –ing):
Tính từ ở thể chủ động là tính từ miêu tả tính chất của người, sự vật, sự việc nào đó.
Ví dụ:
Boring – My job is boring. (Buồn chán – Công việc của tôi rất buồn chán.)
Disappointing – The movie is very disappointing. (Thất vọng – Bộ phim này là thất vọng.)
• Tính từ ở thể bị động (có đuôi –ed):
Tính từ ở thể bị động là những tính từ miêu tả cảm giác của một người nào đó về người, sự vật, sự việc khi bị nó tác động.
Ví dụ:
Bored – I’m bored. (Bị buồn chán – Tôi đang buồn chán.)
Disappointed – I’m disappointed in my husband. (Bị thất vọng – Tôi thất vọng về chồng mình.)

IT IS/WAS NOT UNTIL… THAT…

Cấu trúc It is/was not until… that… được dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian hoặc thời điểm mà một sự việc xảy ra. Khoảng thời gian hoặc thời điểm có thể diễn tả bằng từ, cụm từ hoặc mệnh đề
Ví dụ:
It was not until I met you that I knew real happiness.
(Chỉ đến khi tôi gặp bạn tôi mới cảm thấy hạnh phúc thật sự.)
It was only when I read her letter that I realised what was happening.
(Chỉ đến khi tôi đọc bức thư của cô ấy tôi mới nhận ra việc gì đang diễn ra.)
Lưu ý: Cấu trúc It is/was not until ... phải đi với mệnh đề that chứ không được đi với mệnh đề when hay while

ARTICLES – MẠO TỪ

Định nghĩa:
Mạo từ là những từ được dùng để xác định chủ thể, sự vật, sự việc, gồm có a, an và the.
Vị trí trong câu:
Mạo từ thường đứng ở đầu câu hoặc cụm danh từ để đánh dấu thông tin là mới hay cũ.
Ví dụ:
I heard a voice. (Tôi nghe một giọng nói.)
I heard a singing voice. (Tôi nghe một giọng hát.)
I heard the strange dreadful voice. (Tôi nghe một giọng nói đáng sợ lạ lùng.)
Phân loại:
• Mạo từ không xác định: A, AN
- A, an được dùng để giới thiệu hay nói chung chung về một việc gì đó được đề cập.
- A được dùng trước những từ bắt đầu bằng một phụ âm.
Ví dụ: a book, a pen, a laptop,…
- An được dùng trước những từ bắt đầu bằng một nguyên âm.
Ví dụ: an apple, an orange, an hour,…
• Mạo từ xác định: THE
- The được sử dụng để chỉ sự vật, sự việc đã được biết trước hoặc là một sự vật chung phổ biến.
Ví dụ:
The Earth is round. (Trái Đất tròn.)
The boy in the corner is my friend. (Cậu bé ở trong góc là bạn tôi.)
- Với danh từ số nhiều đếm được thì không có the đi trước.
Ví dụ:
Oranges are green until they ripen. (Những trái cam màu xanh đến khi chúng chín.)
Athletes should follow a well-balanced diet. (Những vận động viên nên có một chế độ ăn uống cân bằng.)
• Có một số danh từ không cần mạo từ đi trước: breakfast, lunch, dinner, school, church, home, college, work.
Audience
/ˈɔːdiəns/
(n)
khán giả
She lectures to audiences all over the world.
Cô ấy giảng cho tất cả khán giả trên thế giới.
The secret to public speaking is to get the audience on your side.
Bí quyết của việc nói trước công chúng là làm cho khán giả theo phe bạn.
The audience were clearly delighted with the performance.
Khán giả rất thích thú với màn trình diễn.
Cinema
/ˈsɪnəmə/
(n)
rạp chiếu phim
The town no longer has a cinema.
Thị trấn không còn rạp chiếu phim.
We're going to the cinema. Do you want to come along?
Chúng tôi đang đi đến rạp chiếu phim. Bạn có muốn đi cùng không?
I bumped into my lecturer at the cinema.
Tôi bắt gặp giảng viên của tôi ở rạp chiếu phim.
Disaster
/dɪˈzɑːstər/
(n)
thảm họa, tai họa
It would be a disaster for me if I lost my job.
Đó sẽ là thảm họa cho tôi nếu tôi mất việc.
Everything was going smoothly until suddenly disaster struck.
Mọi chuyện đang diễn ra tốt đẹp cho đến khi tai họa ập đến.
Floods and earthquakes are natural disasters.
Lụt lội và động đất là những thảm họa thiên nhiên.
Disastrous
/dɪˈzɑːstrəs/
(adj)
thảm khốc, tàn khốc
A disastrous fire swept through the museum
Một ngọn lửa tàn khốc quét qua viện bảo tàng.
A war would be disastrous for the country.
Một cuộc chiến tranh sẽ ảnh hưởng tàn khốc đến đất nước.
I tried to repaint the kitchen walls with disastrous results.
Tôi đã cố gắng sơn lại tường nhà bếp nhưng kết quả thật khủng khiếp.
Discover
/dɪˈskʌvər/
(v)
khám phá, phát hiện
Who discovered America?
Ai đã tìm ra châu Mỹ?
Scientists have discovered how to predict an earthquake.
Các nhà khoa học đã tìm ra cách để dự đoán động đất.
She discovered that her husband was having an affair.
Cô ấy đã phát hiện ra chồng mình ngoại tình.
Discovery
/dɪˈskʌvəri/
(n)
sự phát hiện
Leonardo de Vinci made many scientific discoveries.
Leonardo de Vinci tìm ra nhiều sáng kiến khoa học.
The discovery of oil brought many benefits to the town.
Sự phát hiện ra dầu mỏ đã mang đến nhiều lợi ích cho thị trấn.
The discovery of a body started a murder enquiry.
Sự phát hiện ra một xác chết làm dấy lên nghi vấn giết người.
Horrified
/ˈhɒrɪfaɪd/
(adj)
kinh hoàng, khiếp sợ
I was horrified to hear of his death.
Tôi đã kinh hoàng khi nghe về cái chết của anh ấy.
She was horrified after watch the horror film.
Cô ấy vô cùng khiếp sợ sau khi xem phim kinh dị.
When she awoke two hours later, she was horrified to find her baby not breathing.
Khi cô ấy thức dậy hai tiếng sau, cô ấy vô cùng khiếp sợ khi con mình không còn thở.
Horrify
/ˈhɒrɪfaɪ/
(v)
làm cho khiếp sợ
This news will horrify my parents.
Tin tức này sẽ làm cho bố mẹ tôi khiếp sợ.
Donald Trump being the President horrifies children.
Việc Donald Trump trở thành tổng thống làm cho bọn trẻ khiếp sợ.
The shooting would horrify the entire nation.
Vụ xả súng làm cho cả nước khiếp sợ.
Horrifying
/ˈhɒrɪfaɪɪŋ/
(adj)
kinh hoàng
There was a horrifying car crash near where you live.
Đã có một vụ đụng xe kinh hoàng gần chỗ bạn ở.
Someone in the crowd filmed the whole horrifying incident with their mobile phone.
Ai đó trong đám đông đã ghi lại toàn bộ sự việc kinh hoàng với điện thoại của di động của họ.
It doesn't take dozens of horrifying pictures to illustrate the madness of war.
Không cần đến một tá những tấm hình kinh hoàng để minh họa cho sự điên rồ của chiến tranh.
Horror
/ˈhɒrər/
(n)
kinh hãi, kinh dị
The crowd cried out in horror as the car burst into flames.
Đám đông la hét trong sợ hãi khi chiếc xe bốc cháy.
The thought of speaking in front of so many people fills me with horror.
Ý nghĩ về việc nói trước nhiều người khiến tôi kinh hãi.
We watched in horror as they pulled the bodies from the wreckage.
Chúng tôi nhìn trong kinh hãi khi họ kéo những thi thể từ vụ đắm tàu lên.
Horror film
/ˈhɒrə fɪlm/
(n)
phim kinh dị
Your article lists many of the people who have credits in the horror film genre.
Bài viết của bạn liệt kê nhiều người có ảnh hưởng trong thể loại phim kinh dị.
Will a horror film written and directed by women have a special appeal to women?
Liệu một bộ phim kinh dị được viết kịch bản và đạo diễn bởi phụ nữ sẽ có sức hấp dẫn đặc biệt đến phụ nữ?
Is there a recent horror film you like so much?
Có bộ phim kinh dị nào gần đây mà bạn rất thích không?
Liner
/ˈlaɪnər/
(n)
tàu thủy
The passengers were descending ladders from the liner to the naval ship.
Các hành khách đang leo thang từ tàu thủy xuống tàu hải quân.
Refusing to be saved, the captain of the liner went down with his ship.
Từ chối được cứu, thuyền trưởng đã chết cùng con tàu của mình.
My father was an engineer on a liner.
Bố tôi là một kĩ sư trên một con tàu thủy.
Motion
/ˈməʊʃən/
(n)
chuyển động, sự chuyển động
The violent motion of the ship upset his stomach.
Những chuyển động dữ dội của con tàu làm anh ấy say sóng.
He gloved the ball, turned, and threw in one motion.
Anh ấy chụp trái banh, xoay người và ném trong một chuyển động.
He rocked the cradle with a gentle backwards and forwards motion.
Anh ấy lắc lư cái nôi với những chuyển động trước và sau nhẹ nhàng.
Motion sickness
/ˈməʊʃən sɪknəs/
(n)
say tàu xe
Those motion-sickness patches can help calm a churning stomach on a boat.
Những miếng dán chống say sóng đó có thể giúp làm dịu dạ dày trên thuyền.
Sitting at the center seats on boats or planes helps reduce motion sickness.
Ngồi ở những ghế ở trung tâm tàu hay máy bay sẽ giảm đi sự say tàu xe.
I love going on cruises, but my wife can't go because she gets motion sickness.
Tôi thích được đi du thuyền nhưng vợ tôi không thể vì cô ấy bị say sóng.
Move
/muːv/
(v)
di chuyển, chuyển động, cử động, vận động
I'm so cold I can't move my fingers.
Tôi lạnh đến mức không chuyển động được những ngón tay của mình.
Will you help me move this table to the back room?
Bạn có thể giúp tôi di chuyển cái bàn này đến căn phòng phía sau được không?
In the summer, the shepherds move their sheep up into the hills.
Vào mùa hè, những người chăn cừu sẽ di chuyển những con cừu lên những ngọn đồi.
Movement
/ˈmuːvmənt/
(n)
sự vận động, cử động
He made a sudden movement and frightened the bird away.
Anh ấy làm một cử động nhất thời và làm lũ chim sợ bay đi.
Her movements were somewhat clumsy.
Những cử động của cô ấy có phần vụng về.
For a long time after the accident, he had no movement in his legs.
Suốt một thời gian dài sau vụ tai nạn, anh ấy không cử động được chân mình.
science fiction (sci-fi)
/saɪəns ˈfɪkʃən/
(n)
khoa học viễn tưởng
In the next 50 years, will we see the stuff of science fiction come to life?
Trong vòng 50 năm tới, liệu chúng ta có thấy được những điều khoa học viễn tưởng thành sự thật?
In science fiction books and movies, characters visit other planets all the time.
Trong sách và phim khoa học viễn tưởng, các nhân vật ghé thăm các hành tinh khác suốt.
People who are really into sci-fi will probably find a few things to like in his new movie.
Những người thích khoa học viễn tưởng chắc chắn sẽ thích một vài điều trong bộ phim mới của anh ấy.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 10, UNIT 13: FILMS AND CINEMAS

Học qua Videos