SHOULD

Cách dùng:
Should được dùng để nói về mệnh lệnh, những việc mà tốt hay quan trọng để người khác thực hiện. Trong câu hỏi, should được sử dụng để hỏi lời khuyên hay hướng dẫn.
Ví dụ:
Everyone should wear car seat belts.
(Mọi người nên thắt dây an toàn.)
Should I go and see the police?
(Tôi có nên đi gặp cảnh sát không?)
• Chúng ta cũng có thể sử dụng should để nói về những việc chúng ta biết có thể xảy ra.
Ví dụ:
She's away, but she should be back tomorrow.
(Cô ấy không có ở đây nhưng cô ấy sẽ trở lại vào ngày mai.)
Cấu trúc:
• Thể khẳng định:
S + should + V
Chủ ngữ + should + Động từ
Ví dụ:
She should be told the truth.
(Cô ấy nên được nói cho nghe sự thật.)
• Thể phủ định:
S + should not/ shouldn’t + V
Chủ ngữ + should not/ shouldn’t + Động từ
Ví dụ:
The meeting shouldn’t take long.
(Cuộc họp không nên kéo dài lâu.)
• Thể nghi vấn:
Should/Shouldn’t + S +V
Should/Shouldn’t + Chủ ngữ + Động từ
Ví dụ: Should I go? (Tôi có nên đi không?)

IF CONDITION TYPE 2 - CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 2

CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 2:
Cách dùng:
- Câu điều kiện loại II (câu điều kiện không có thật ở hiện tại) được dùng để diễn tả sự vật, sự việc không khả thi hay trái với sự thật ngay thời điểm nói.
- Câu điều kiện loại II thường ám chỉ thì hiện tại hoặc tương lai.
Ví dụ:
Hiện tại:
If he didn’t annoy me so much, I wouldn’t leave him.
(Nếu anh ấy không làm phiền tôi nhiều quá, tôi cũng sẽ không rời bỏ ảnh.)
Tương lai:
If I got his birthday party’s invitation, I’d go there right away.
(Nếu tôi nhận được lời mời sinh nhật, tôi sẽ đến đó ngay lập tức.)
Cấu trúc:
IF clause Main clause Ví dụ
Past subjunctive (V2/-ed) would I’d be able to find the information if I were at home.

To be were could/ would If I were you, I would help him.
At stake
/æt steɪk/
(idiom)
bị đe dọa
Thousands of lives will be at stake if emergency aid does not arrive in the city soon.
Hàng ngàn mạng người sẽ bị đe dọa nếu như cứu trợ khẩn cấp không đến thành phố sớm.
What would you do if everything you have is at stake?
Bạn sẽ làm gì nếu những gì bạn có bị đe dọa?
The company is at stake because of the financial crisis.
Công ty đang bị đe dọa bởi cuộc khủng hoảng kinh tế.
Biodiversity
/baɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
(n)
đa dạng sinh học
Everyone should protect the environment and the biodiversity.
Mọi người nên bảo vệ môi trường và sự đa dạng sinh học.
Climate change will pose a threat to biodiversity.
Sự thay đổi khí hậu sẽ đặt ra một mối đe dọa cho sự đa dạng sinh học.
They collect insects to measure insect biodiversity in the park.
Họ thu thập côn trùng để đo sự đa dạng sinh học của chúng trong công viên.
Carnivore
/ˈkɑːnɪvɔːr/
(n)
động vật ăn thịt
Lions and tigers are carnivores.
Sư tử và cọp là động vật ăn thịt.
I am a carnivore. I grew up eating meat and I will always eat meat.
Tôi là một người ăn thịt. Tôi lớn lên nhờ ăn thịt và tôi sẽ luôn luôn ăn thịt.
Tyrannosaurus was the biggest carnivore.
Khủng long bạo chúa từng là loài ăn thịt lớn nhất.
Dolphin
/ˈdɒlfɪn/
(n)
cá heo
Dolphin moves quickly in the water.
Cá heo di chuyển nhanh trong nước.
Dolphins use their tails to go faster and their fins to change direction.
Cá heo sử dụng đuôi để di chuyển nhanh hơn và dùng vây để đổi hướng.
Whales and dolphins look like fish, but they’re really mammals.
Cá voi và cá heo nhìn giống cá nhưng chúng thật ra là thú có vú.
Entrap
/ɪnˈtræp/
(v)
đánh bẫy, gài bẫy
I firmly believe my son has been entrapped by that girl.
Tôi tin chắc rằng con trai tôi đã bị gài bẫy bởi cô gái đó.
I don't believe you can entrap people to take their money.
Tôi không tin được bạn có gài bẫy người khác để lấy tiền của họ.
They can entrap grasshoppers, crickets or caterpillars.
Họ có thể bẫy châu chấu, dế hay sâu bướm.
Entrapment
/ɪnˈtræpmənt/
(n)
cạm bẫy, đánh bẫy, lừa gạt
Both entrapment and rescue efforts are stressful on the birds, and on the rescuer.
Cả sự đánh bẫy lẫn nỗ lực giải cứu thật là căng thẳng cho những con chim cũng như những người cứu hộ.
At the moment of entrapment, the lion bares his fangs and claws as he roars.
Vào thời khắc bị sập bẫy, con sư tử giương nanh và móng vuốt khi nó gầm rú.
It is a city of entrapment and misery.
Nó là một thành phố của cạm bẫy và sự đau khổ.
Gestation
/dʒesˈteɪʃən/
(n)
sự thai nghén
The baby was born prematurely at 28 weeks gestation.
Đứa bé được sinh non tại tuần thai thứ 28.
The period of gestation of rats is 21 days.
Thời kì thai nghén của chuột là 21 ngày.
The majority of female weight gain occurred during the final weeks of gestation.
Cân nặng chính của người phụ nữ có thể tăng vào những tuần cuối của thai kì.
Gulf
/ɡʌlf/
(n)
vùng vịnh
The island is in the Gulf of Mexico.
Hòn đảo nằm ở vùng vịnh Mê xi cô.
The hurricane caused enormous devastation across the islands in the gulf.
Cơn bão gây ra thiệt hại nặng nề ở những hòn đảo trên vịnh.
Several ships penetrated the storm's center during its passage through the gulf.
Nhiều con tàu đi xuyên qua tâm bão khi chúng đi qua vùng vịnh.
Herbicide
/ˈhɜːbɪsaɪd/
(n)
thuốc diệt cỏ
Using herbicide can cause environmental issues.
Sử dụng thuốc diệt cỏ có thể gây ra những vấn đề môi trường.
Cows can ingest the herbicide through grass contaminated with it.
Bò có thể ăn phải thuốc diệt cỏ bị nhiễm trên cỏ.
A man spraying herbicide without protective gear suffered nosebleeds and headaches.
Người đàn ông đang xịt thuốc diệt cỏ mà không đeo đồ phòng vệ có thể bị chảy máu mũi và nhức đầu.
jellyfish
/ˈdʒelifɪʃ/
(n)
con sứa
Sharks are less dangerous than jellyfish.
Cá mập ít nguy hiểm hơn sứa.
Jellyfish stings are very painful and can sometimes even kill people.
Sứa cắn có thể rất đau và thỉnh thoảng còn làm chết người.
Jellyfish along with insects are a source of protein.
Sứa và côn trùng có rất nhiều protein.
Krill
/krɪl/
(n)
loài nhuyễn thể
Krill with empty stomachs swim more actively and thus head towards the surface.
Nhuyễn thể bơi nhanh khi chúng đói bụng và hướng thẳng lên mặt nước.
Whale’s main source of food is krill, but they also frequently eat smaller seals.
Nguồn thức ăn chính của cá voi là loài nhuyễn thể nhưng chúng cũng ăn cả những con hải cẩu nhỏ.
The krill were caught with nets and transferred to tanks for observations.
Loài nhuyễn thể được bắt bằng lưới và chuyển qua bình chứa để nghiên cứu.
Offspring
/ˈɒfsprɪŋ/
(n)
con cái, dòng dõi
Seahorses are the only animal species in which the male gives birth to the offspring.
Cá ngựa là loại động vật duy nhất có giống đực sinh con.
The basic social unit of the tiger is the elemental one of mother and offspring.
Đơn vị xã hội cơ bản của cọp là một mẹ và một con.
If you chop off a rat's tail its offspring will also have no tails.
Nếu bạn chặt đuôi của một con chuột thì con cái của nó cũng sẽ không có đuôi.
Organism
/ˈɔːɡənɪzəm/
(n)
sinh vật, cá thể
Bacteria is single-celled organism.
Vi khuẩn là loài sinh vật đơn bào.
Proteins are molecules in any organism.
Proteins là những phân tử có trong bất kì sinh vật nào.
Cancer is a departure from the developmental process of a multicellular organism.
Ung thư là sự di tán của một cá thể đa bào trong quá trình phát triển của nó.
Reveal
/rɪˈviːl/
(v)
tiết lộ
He was jailed during the war for revealing secrets to the enemy.
Ông ấy bị bỏ tù trong chiến tranh vì tiết lộ bí mật cho kẻ thù.
The journalist refused to reveal her sources.
Nhà báo từ chối tiết lộ nguồn tin của mình.
The survey reveals that two-thirds of married women earn less than their husbands.
Cuộc khảo sát tiết lộ có 2/3 phụ nữ đã có chồng kiếm được tiền ít hơn chồng của họ.
Seal
/siːl/
(n)
con hải cẩu
We could see seals on the rocks, basking in the sun.
Chúng tôi có thể thấy những con hải cẩu đang nằm trên đá, phơi nắng.
We sailed past a group of seals.
Chúng tôi đi thuyền qua một nhóm hải cẩu.
We followed a seal from the shore.
Chúng tôi đi theo một con hải cẩu từ bờ biển.
Sperm whale
/ˈspɜːm weɪl/
(n)
cá nhà táng
This lonely bachelor sperm whale is the largest predator the world has ever seen.
Con cá nhà táng cô đơn này là kẻ săn mồi lớn nhất mà thế giới có thể thấy.
The sperm whale has adapted to cope with drastic pressure changes when diving.
Cá nhà táng đã thích ứng với sự thay đổi đột ngột của áp suất khi lặn.
The sperm whale remains a challenge for scientists to research today.
Cá nhà táng vẫn là một thách thức nghiên cứu đối với những nhà khoa học hiện nay.
Starfish
/ˈstɑːfɪʃ/
(n)
sao biển
That starfish looks like a red star.
Con sao biển đó nhìn như một ngôi sao đỏ.
There are too many starfishes in these corals.
Có quá nhiều sao biển ở rặng san hô này.
When a sea urchin is attacked by a starfish, it uproots itself and moves away.
Khi một con nhím biển bị tấn công bởi một con sao biển, nó sẽ nhổ rễ và đi nơi khác.
Submarine
/sʌbməˈriːn/
(n)
tàu ngầm
We all live in a yellow submarine.
Chúng ta đều sống ở trong một tàu ngầm màu vàng.
The submarine sailed deep under the ice cap.
Tàu ngầm lặn sâu dưới lớp băng.
The submarine dived just in time to avoid the enemy attack.
Tàu ngầm lặn đúng lúc tránh được đòn tấn công của kẻ thù.
Whale
/weɪl/
(n)
cá voi
The whale has a very distinctive call.
Cá voi có cách gọi đồng loại rất đặc trưng.
Blue whales are the largest and loudest animals in the world.
Cá voi xanh là loài vật lớn nhất và ồn ào nhất trên thế giới.
The blue whale eats more than 3,000 kilograms of fish every day.
Cá voi xanh ăn hơn 3,000 kg cá mỗi ngày.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 10, UNIT 9: UNDERSEA WORLD

Học qua Videos