COULD/BE ABLE TO

Be able tocould có nghĩa tương tự nhau đều nói về khả năng làm một việc gì đó.
Be able to thường được dùng để nói đến khả năng làm một việc gì đó trong một dịp nhất định hoặc được dùng khi ta không thể dùng can/could ở thì tương lai/ hiện tại hoàn thành.
Ví dụ:
He should be able to work in a team.
(Anh ấy nên có khả năng làm việc nhóm.)
She won’t be able to concentrate.
(Cô ấy sẽ không thể tập trung.)
Chúng ta không thể dùng: She won’t can concentrate.
• Thể phủ định của be able tobe unable to.
Ví dụ:
I am unable to/can't understand what she wants.
(Tôi không thể hiểu những gì cô ấy muốn.)
Can/Could được dùng để chỉ khả năng khi một người có thể làm một việc gì đó bất cứ khi nào muốn.
Ví dụ:
I could run 10km in under 40 minutes.
(Tôi có thể chạy 10km dướng 40 phút.)
• Chúng ta dùng couldn’t để nói đến khả năng với một số động từ như sau: see, hear, taste, feel, smell, understand, remember và guess.
Ví dụ:
I could smell something burning.
(Tôi có thể ngửi thấy một cái gì đó đang cháy.)
I could understand everything she said.
(Tôi có thể hiểu tất cả những gì cô ấy nói.)

CÂU HỎI ĐUÔI

Định nghĩa: Câu hỏi đuôi là những câu hỏi ngắn được thêm vào cuối câu trần thuật để đổi thành câu hỏi Yes/No.
Phân loại:
Loại 1 – Mệnh đề chính và câu hỏi đuôi có hai thể đối nghịch: Bao gồm câu mệnh đề chính khẳng định và câu hỏi đuôi phủ định hoặc là mệnh đề chính phủ định và câu hỏi đuôi khẳng định. Nhưng câu hỏi đuôi phủ định thường phổ biến hơn. Loại 1 được sử dụng khi ta biết được câu trả lời cho câu hỏi đuôi.
Ví dụ:
She’s a translator, isn’t she? (Cô ấy là một phiên dịch viên phải không?)
He hasn’t arrived yet, has he? (Anh ấy vẫn chưa đến phải không?)
Loại 2 – Mệnh đề chính và câu hỏi đuôi có thể khẳng định: Loại 2 được sử dụng khi ta không biết được câu trả lời cho câu hỏi đuôi.
Ví dụ:
You’re Nobita, are you?
Bạn là Nobita đúng không?
You got the email, did you?
Bạn nhận được email rồi đúng không?
Cấu trúc:
Loại 1: Câu mệnh đề chính khẳng định và câu hỏi đuôi phủ định:
S + V + … + don’t/ doesn’t/ didn’t + S?

S + am/is/are + … + am not/ isn’t/aren’t + S?

Câu mệnh đề chính phủ định và câu hỏi đuôi khẳng định:
S + don’t/ doesn’t/ didn’t + V + … + do/does/did + S?

S + am not/ isn’t/aren’t + … + am/is/are + S?

Ví dụ:
You aren’t a student, are you? (Bạn là không phải là học sinh phải không?)
She hasn’t bought a new dress, has she? (Cô ấy chưa mua cái đầm mới nào phải không?)
He can’t speak English, can he? (Anh ấy không nói được tiếng Anh đúng không?)
Loại 2:
S + V + … + do/ does/ did + S?

S + am/is/are + … + am/ is/are + S?

Ví dụ:
He’s your brother, is he? (Anh ấy là em trai của bạn đúng không?)
She has gone out, has she? (Cô ấy đã ra ngoài phải không?)
He can swim, can he? (Anh ấy có thể bơi đúng không?)
Appoint
/əˈpɔɪnt/
(v)
bổ nhiệm
They appointed more women to managerial jobs.
Họ đã bổ nhiệm nhiều phụ nữ hơn vào các chức vụ quản lí.
We’re appointed four new teachers this year.
Chúng tôi đã bổ nhiệm 4 giáo viên mới trong năm nay.
My brother was appointed as manager for a new store.
Anh trai tôi mới được bổ nhiệm làm quản lí cho một cửa hàng mới.
Artificial
/ɑːtɪˈfɪʃəl/
(adj)
nhân tạo, giả
This shirt was made of artificial fibres.
Cái áo này được làm từ sợi nhân tạo.
The match will be played on an artificial surface.
Trận đấu sẽ được chơi trên sân nhân tạo.
This jam is free from artificial preservatives.
Loại mứt này không có chất bảo quản nhân tạo.
Aspiration
/æspɪˈreɪʃən/
(n)
khát vọng
I’ve never had any political aspirations.
Tôi chưa bao giờ có khát vọng chính trị.
She worked hard to fulfil her aspirations to become a teacher.
Cô ấy làm việc vất vả để thực hiện được khát vọng trở thành giáo viên.
Children need to be encouraged to have dreams and aspirations.
Trẻ em nên được khuyến khích để có khát vọng và ước mơ.
Aspirational
/æspɪˈreɪʃənəl/
(adj)
khát vọng, ước muốn vật chất
iphone has become an aspirational symbol for teenagers.
Iphone đã trở thành một biểu tượng vật chất cho thanh thiếu niên.
I love the new educational show because it’s very aspirational.
Tôi rất thích chương trình giáo dục mới vì nó rất đầy khát vọng.
The new plan focuses on the aspirational values of ethnic minorities.
Kế hoạch mới tập trung vào những giá trị về khát vọng vật chất của dân tộc thiểu số.
Astronaut (cosmonaut)
/ˈæstrənɔːt/
(n)
phi hành gia
The major challenge for astronauts is learning how to move in a low-gravity environment.
Thử thách chính mà những phi hành gia phải đối mặt là học cách di chuyển trong môi trường có trọng lực thấp.
Astronauts have special beds that tie them when they sleep so they won’t hurt themselves.
Các phi hành gia có những chiếc giường đặc biệt cột chặt họ khi họ ngủ để họ không tự làm mình bị thương.
My cousin told me he wanted to be an astronaut when he was very bad at physics.
Em họ tôi nói là anh ấy muốn trở thành phi hành gia trong khi anh ấy rất dở môn Vật lí.
Biographical
/baɪəˈɡræfɪkəl/
(adj)
thuộc về tiểu sử
There’s always a biographical note about author on the back of the book.
Luôn luôn có ghi chú tiểu sử của tác giả ở phía sau cuốn sách.
The publisher is collecting his biographical writings for a new book.
Nhà xuất bản đang thu thập những bài viết về tiểu sử cho một cuốn sách mới.
This biographical article is related to Vietnam war.
Bài viết tiểu sử này có liên quan đến chiến tranh Việt Nam.
Biography
/baɪˈɒɡrəfi/
(n)
tiểu sử, hồi kí
He wrote a biography of Ho Chi Minh.
Anh ấy viết hồi kí của Hồ Chí Minh.
The new biography offers a glimpse of her life when she was a slave.
Cuốn hồi kí mới cho thấy một cái nhìn thoáng qua về cuộc đời của cô ấy khi còn là nô lệ.
She’s talking to a survivor to collect information for the biography.
Cô ấy đang nói chuyện với người sống sót để thu thập thông tin cho cuốn hồi kí.
Breakthrough
/ˈbreɪkθruː/
(n)
đột phá
Scientists are hoping for a breakthrough in the search for a cure for cancer.
Các nhà khoa học đang hi vọng vào một sự đột phá trong việc tìm kiếm thuốc chữa ung thư.
The CEO congrats them on some huge breakthrough success.
Giám đốc điều hành chúc mừng họ với những thành công đột phá lớn.
His breakthrough discovery didn’t have any effects until 10 years later.
Khám phá đột phá của anh ấy đã không có ảnh hưởng gì cho đến 10 năm sau.
Caption
/ˈkæpʃən/
(n, v)
lời chú thích, chú thích
The caption was wrong about his occupation.
Lời chú thích ghi sai nghề nghiệp của anh ấy.
I prefer a photograph with captions then a plain one.
Tôi thích một tấm hình có lời chú thích hơn là một tấm không có gì.
You need to make sure in the caption you mention where the you took the photo.
Bạn nên đảm bảo rằng trong lời chú thích bạn có đề cập đến nơi mà bạn đã chụp tấm hình.
Conquer
/ˈkɒŋkər/
(v)
chinh phục, xâm lược, chế ngự
He has finally conquered his fear of height.
Anh ấy cuối củng đã chinh phục được nỗi sợ độ cao của mình.
Someone needs to conquer this disease before everyone is killed by it.
Ai đó cần phải chế ngự căn bệnh này trước khi mọi người chết vì nó.
Love conquers all.
Tình yêu chinh phục tất cả.
Conquest
/ˈkɒŋkwest/
(n)
sự chinh phục
The diner’s conquest was to eat the entire super bowl of Pho.
Sự chinh phục mà quán ăn đề ra là ăn hết một tô phở siêu bự.
His latest conquest was climbing the Everest.
Sự chinh phục gần đây nhất của anh ấy là trèo lên đỉnh Everest.
She set a conquest for herself as reading 300 books a year.
Cô ấy đặt ra sự chinh phục mới cho bản thân là đọc 300 cuốn sách một năm.
Extreme
/ɪkˈstriːm/
(adj-n)
vô cùng, cực độ
Her job has caused her extreme psychological distress.
Công việc đã gây căng thẳng về tâm lý cực độ cho cô ấy.
I've never witnessed such extremes of wealth and poverty.
Tôi chưa bao giờ thấy giàu có hay nghèo khó cực độ.
This extreme heat of the desert makes him pass out.
Cái nóng cực độ của sa mạc đã làm cho anh ấy ngất xỉu.
Extremely
/ɪkˈstriːmli/
(adv)
vô cùng, cực kì
They did extremely well in the exam.
Họ làm bài thi vô cùng tốt.
Looking after children is extremely tiring.
Chăm sóc trẻ con cực kì mệt mỏi.
You need to be extremely careful with those Japanese ceramics.
Bạn phải cực kì cẩn thận với những đồ gốm của Nhật đó.
Feat
/fiːt/
(n)
chiến công, thành tích
The Eiffel Tower is a remarkable feat of engineering.
Tháp Eiffel là một kì công đáng ghi nhận của kỹ thuật.
The man was honoured when the Queen learned about his feat.
Người đàn ông được tôn vinh khi Nữ hoàng biết về những chiến công của anh ấy.
She has performed some feats for the company during financial crisis.
Cô ấy đã thể hiện những thành tích cho công ty trong cuộc khủng hoảng tài chính.
Gravity
/ˈɡrævəti/
(n)
trọng lực
Gravity causes thing to move downward.
Trọng lực khiến mọi vật bị hút xuống.
Because of gravity, these galaxies attract and sometimes merge with one another.
Bởi vì trọng lực nên những thiên hà này bị hút và thỉnh thoảng kết hợp lại với nhau.
Tides are caused by the moon's gravity.
Sóng được tạo ra bởi trọng lực của mặt trăng.
Leap
/liːp/
(n, v)
bước nhảy, nhảy vọt
The dog leaped over the gate into the field.
Con chó nhảy qua cổng ra cánh đồng.
With one leap, he crossed the stream.
Với một bước nhảy, anh ấy vượt con suối.
When the bell rang, she leaped to the door.
Khi chuông reng, cô ấy nhảy ngay ra cửa.
Mission
/ˈmɪʃən/
(n)
nhiệm vụ, sứ mệnh
Your mission is to lose 5kg by next month.
Nhiệm vụ của bạn là phải giảm được 5kg vào tháng tới.
My mission in life is to educate the poor how to write and read.
Sứ mệnh của cuộc đời tôi là dạy cho những người nghèo biết đọc và viết.
It doesn’t seem like the mission would be accomplished on time.
Không có vẻ như là nhiệm vụ sẽ được hoàn thành đúng hạn.
Orbit
/ˈɔːbɪt/
(n, v)
quỹ đạo, quay vòng quanh
The new satellite is in a stable orbit.
Vệ tinh mới đã vào quỹ đạo ổn định.
It takes 165 years for Neptune to orbit around the sun.
Hải Vương Tinh phải mất 165 năm để quay quanh mặt trời.
The moon orbits around our Earth.
Mặt trăng quay quanh Trái Đất.
Pioneer
/paɪəˈnɪər/
(n, v)
người tiên phong, hướng dẫn, dẫn đầu
My professor is one of the pioneers of modern science.
Giáo sư của tôi là một trong những người tiên phong về khoa học hiện đại
The company has pioneered a number of innovative technology.
Công ty đó đã dẫn đầu với nhiều công nghệ tiên tiến.
That country should be a pioneer of civilization.
Đất nước đó nên tiên phong cho nền văn minh nhân loại.
Pioneering
/paɪəˈnɪərɪŋ/
(adj)
tiên phong
The university is conducting a pioneering research on atom energy.
Trường đại học đang thực hiện một nghiên cứu tiên phong về năng lượng nguyên tử.
She has published pioneering work on consciousness.
Cô ấy đã xuất bản công trình nghiên cứu tiên phong về ý thức của con người.
He has won a number of awards for his pioneering research in physics.
Ông ấy đã thắng một số lượng giải thưởng cho những nghiên cứu tiên phong trong Vật Lí của mình.
pressure
/preʃər/
(n, v)
sức ép, áp lực
gây áp lực, gây sức ép
I’ve been under a lot of pressure at work.
Tôi đang bị áp lực rất nhiều với công việc.
He pressured me to join his gym club.
Anh ấy gây sức ép để tôi gia nhập vào câu lạc bộ thể dục của anh ấy.
She felt the pressure of a cup against her lips.
Cô ấy cảm thấy sức ép của cái ly trên môi mình.
Psychological
/saɪkəlˈɒdʒɪkəl/
(adj)
thuộc về tâm lí
She’s had insomnia for weeks. I think she might have psychological problem.
Cô ấy đã bị mất ngủ mấy tuần nay. Tôi nghĩ cô ấy có vấn đề về tâm lí.
The company concerned with the physical and psychological well-being of its employees.
Công ty quan tâm đến sự khỏe mạnh về thể chất lẫn tinh thần của nhân viên.
We should notice if there’s any sign of psychological problem in children.
Chúng ta cần phải chú ý đến những dấu hiệu của vấn đề thần kinh ở trẻ nhỏ.
Psychologist
/saɪˈkɒlədʒɪst/
(n)
nhà tâm lí học
She spent 15 years as an educational psychologist.
Cô ấy đã là nhà tâm lí học giáo dục được 15 năm.
Forty percent of child psychologists advise parents of kids to confirm Santa's existence.
40% các nhà tâm lí học trẻ nhỏ khuyên cha mẹ của những bé nhỏ nên nói rằng ông già Nô-en là có tồn tại.
I have an appointment with a psychologist on Thursday.
Tôi có một cuộc hẹn với một nhà tâm lí học vào Thứ Năm.
Psychology
/saɪˈkɒlədʒi/
(n)
tâm lí học
She studied psychology at Harvard.
Cô ấy học tâm lí học ở Đại học Harvard.
She has become a lecturer in psychology after she finished her PhD.
Cô ấy đã trở thành giảng viên môn Tâm lí học sau khi cô ấy hoàn thành luận án tiến sĩ.
She studied child psychology at college.
Cô ấy học tâm lí trẻ nhỏ ở trường đại học.
Remind (Remind somebody of something)
/rɪˈmaɪnd/
(v)
nhắc nhở
Please remind me to buy plane tickets.
Hãy nhớ nhắc tôi mua vé máy bay.
We would like to remind you to turn off your phone before the meeting.
Chúng tôi muốn nhắc các bạn tắt điện thoại trước cuộc họp.
She concluded the speech by reminding us of our responsibility.
Cô ấy kết thúc bài phát biểu bằng cách nhắc nhở chúng tôi về trách nhiệm của mình.
Reminder
/rɪˈmaɪndər/
(n)
sự nhắc nhở
If he forgot to pay his rent, his landlady would send him a reminder.
Nếu anh ấy quên đóng tiền nhà, bà chủ nhà sẽ gửi cho ấy một tờ giấy nhắc nhở.
I finally paid the bill after two reminders.
Tôi cuối cùng cũng thanh toán hóa đơn sau 2 lần nhắc nhở.
Can you send a reminder to me a day before the meeting?
Bạn có thể gửi lời nhắc nhở cho tôi một ngày trước cuộc họp được không?
Venture
/ˈventʃər/
(n, v)
việc mạo hiểm, mạo hiểm, liên doanh
She advised us to look abroad for more business ventures.
Cô ấy khuyên chúng tôi nên tìm kiếm nhiều cơ hội kinh doanh mạo hiểm ở nước ngoài.
There are many joint ventures between Vietnam and Japanese companies.
Có rất nhiều công ty liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản.
The company ventured a new expensive project.
Công ty mạo hiểm đầu tư vào một dự án đắt đỏ mới.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 11, UNIT 15: SPACE CONQUEST

Học qua Videos