REPORTED SPEECH WITH INFINITIVES

Động từ nguyên mẫu được dùng trong câu tường thuật ở một vài trường hợp sau đây:
• Câu mệnh lệnh và câu yêu cầu trong câu tường thuật:

Các câu mệnh lệnh và câu yêu cầu được mở đầu bằng những động từ như order, command, tell, ask, request,… và theo sau là tân ngữ trực tiếp chỉ người nhận lệnh + động từ nguyên mẫu có to
Ví dụ:
‘Stand up, Anh.’ → He told Anh to stand up.
(‘Đứng dậy, Anh’ → Anh ấy nói Anh đứng dậy.)
‘Close the door, please.’ → The teacher ordered students to close the door.
(‘Làm ơn hãy đóng cửa lại’ → Giáo viên yêu cầu học sinh đóng cửa lại.)
• Sau các động từ chỉ những hành động như hứa hẹn, sự đồng ý, sự đề nghị, lời khuyên, gợi ý.
Ví dụ:
He promised to call. (Anh ấy hứa sẽ gọi điện.)
She agreed to wait for me. (Cô ấy đồng ý đợi tôi.)
Anh has offered to help me cook dinner tonight. (Anh đã đề nghị giúp tôi nấu ăn tối nay.)
• Sau từ để hỏi:
Động từ nguyên mẫu thường được dùng sau từ hỏi khi chuyển câu hỏi sang câu tường thuật, thường được dùng để trả lời câu hỏi trực tiếp với should.
Ví dụ:
‘How should I make BBQ sauce?’ → He asked her how to make BBQ sauce.
Eradicate
/ɪˈrædɪkeɪt/
(v)
diệt trừ, thủ tiêu
It will be very difficult and take a long time to eradicate a habit.
Sẽ rất khó khăn và tốn một thời gian dài để xóa bỏ một thói quen.
Which solution do you think have the most potential to help eradicate poverty?
Giải pháp nào bạn nghĩ là hiệu quả nhất để giúp xóa bỏ sự nghèo khó?
We are driven to try and eradicate discomfort in our lives.
Chúng ta luôn được thúc đẩy để thử và loại trừ sự không thoải mái trong cuộc sống của chúng ta.
Expand
/ɪkˈspænd/
(v)
mở rộng
We are hoping to expand our range of product.
Chúng ta đang hy vọng mở rộng sản phẩm của mình.
They are expanding her store with a room upstairs.
Họ đang mở rộng cửa hàng của cô ấy với một phòng trên lầu.
The topic for final exams has expanded.
Chủ đề cho kì thi cuối khóa đã được mở rộng.
Expansion
/ɪkˈspænʃən/
(n)
sự mở rộng
The rapid expansion has brought more people to the city.
Sự mở rộng nhanh chóng của thành phố đã thu hút nhiều người hơn.
My new office is in the expansion behind the main building.
Văn phòng mới của tôi là khu vực mở rộng đằng sau tòa nhà chính.
This book is an expansion of the main series.
Cuốn sách này là phần mở rộng của loạt truyện chính.
Illiteracy
/ɪˈlɪtərəsi/
(n)
sự mù chữ
The government is trying to combat high rates of illiteracy.
Chính phủ đang cố gắng để chống lại tỉ lệ mù chữ cao.
Illiteracy is more dangerous than poverty.
Nạn mù chữ còn nguy hiểm hơn sự nghèo đói.
His family endured poverty and prejudice but did not surrender to illiteracy.
Gia đình anh ấy chịu đựng sự nghèo khó và định kiến nhưng không đầu hàng nạn mù chữ.
Illiterate
/ɪˈlɪtərət/
(adj-n)
bị mù chữ
A surprising percentage of the population is illiterate.
Một tỷ lệ đáng ngạc nhiên của dân số không biết chữ.
He is illiterate and had intended to use the money for his daughter's education.
Anh ấy bị mù chữ và đã tính dùng tiền của mình cho việc học hành của con gái.
Many of the parents were illiterate and couldn't even sign their names.
Nhiều phụ huynh bị mù chữ và không thể kí tên của họ.
rate
/reɪt/
(n-v)
tỉ lệ, tốc độ
Although she's recovering from her illness, her rate of progress is quite slow.
Mặc dù cô ấy đang hồi phục từ căn bệnh nhưng tỉ lệ hồi phục vẫn còn thấp.
Over the last year, the rate of inflation has decreased to almost 1 percent.
Trong năm ngoái, tỉ lệ lạm phát đã giảm xuống gần 1%.
We’ll be lucky if we get there by midnight at this rate.
Chúng ta sẽ rất là may mắn nếu chúng ta đến đó vào lúc nửa đêm với tốc độ này.
Strategic
/strəˈtiːdʒɪk/
(adj)
một cách chiến lược
Their bombs are always placed in strategic positions to cause as much chaos as possible.
Những quả bom của họ luôn được đặt ở những vị trí chiến lược dễ gây ra hỗn loạn nhất.
They want to protect their strategic and financial interests.
Họ muốn bảo vệ lợi ích chiến lược và tài chính.
The area had no strategic value to the country.
Vùng này không có giá trị chiến lược gì cho quốc gia.
Strategize
/ˈstrætədʒaɪz/
(v)
lên kế hoạch, chiến lược
People gathered together in his office to strategize.
Mọi người tập trung trong văn phòng anh ấy để lên kế hoạch.
They strategize to make effective use of the client's money, time, and influence.
Họ lên chiến lược để sử dụng hiệu quả tiền, thời gian và tầm ảnh hưởng của khách hàng.
He helps teams strategize with the schedules for annual conferences.
Anh ấy giúp đội lên kế hoạch cho lịch trình hội thảo hàng năm.
Strategy
/ˈstrætədʒi/
(n)
chiến lược
Their marketing strategy for the product involves obtaining as much free publicity as possible.
Chiến lược marketing của sản phẩm bao gồm việc để công chúng biết đến càng nhiều càng tốt.
We're working on new strategies to improve our share of the market.
Chúng tôi đang triển khai những chiến lược mới để tăng thị phần trong thị trường.
We must develop a strategy to deal with the problem.
Chúng ta cần phải phát triển một chiến lược để đối phó với vấn đề.
Survey
/ˈsɜːveɪ/
(n, v)
khảo sát, điều tra
A recent survey revealed that 58 percent of people did not know where their kidneys are on their bodies.
Một cuộc khảo sát gần đây cho thấy 58% số người không biết thận họ ở đâu trên cơ thể.
We are conducting a survey to find out what our customers think of the new brand.
Chúng ta đang tiến hành khảo sát để tìm ra những gì khách hàng nghĩ về thương hiệu mới.
The findings of this survey are demonstrative of the need for further research.
Những phát hiện của cuộc khảo sát này là minh chứng cho sự cần thiết của các nghiên cứu khác trong tương lai.
Universal
/juːnɪˈvɜːsəl/
(adj)
tồn tại, thuộc về mọi người
Food is a subject of universal interest.
Thức ăn là chủ đề ai cũng quan tâm.
Music is often thought of as a universal language.
Âm nhạc thường được nghĩ đến như là một loại ngôn ngữ cho tất cả mọi người.
One reason for the author's success is that her novels have a universal appeal.
Một lí do cho sự thành công của tác giả là những tiểu thuyết của cô ấy hấp dẫn mọi người.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 11, UNIT 5: ILLITERACY

Học qua Videos