MODALS IN THE PASSIVE VOICE

Cách chuyển đổi câu có động từ khiếm khuyết từ chủ động sang bị động
Bước 1: Chuyển Tân ngữ chủ động thành chủ ngữ bị động
Ví dụ:
My brother can write the letter in French.
→ The letter can be written by my brother in French.
(Lá thư có thể được viết bằng tiếng Pháp bởi em trai tôi.)
the letter làm tân ngữ cho câu chủ động được chuyển thành chủ ngữ cho câu bị động.
Bước 2: Chia động từ bị động
can/may/must + V1 → can/may/must + be + V3
Ví dụ: Nam can answer this question.
→ This question can be answered by Nam.
(Câu hỏi này có thể được trả lời bởi Nam.)
Bước 3: Chuyển chủ ngữ chủ động thành by + tân ngữ bị động
Ví dụ:
I may decorate this card.
→ This card may be decorated by me.
(Tấm thiệp này có thể được trang trí bởi tôi.)
Lưu ý: Các đại từ như me, you, him, them, people, someone,… thường được loại bỏ khi không muốn nêu rõ tác nhân.
Ví dụ:
Someone must help me with the homework.
(Một ai đó phải giúp tôi làm bài tập về nhà.)
→ I must be helped with the homework.
(Tôi phải được giúp làm bài tập về nhà.)
Bước 4: Vị trí của trạng từ hoặc trạng ngữ trong câu bị động.
- Trạng từ/trạng ngữ chỉ nơi chốn đứng trước by + tân ngữ bị động
Ví dụ:
I have found the book in the closet.
→ The book has been found in the closet by me.
(Cuốn sách được tìm thấy trong tủ bởi tôi.)
- Trạng từ/trạng ngữ chỉ thời gian đứng sau by + tân ngữ bị động
Ví dụ:
My dad may buy a car tomorrow.
→ A car may be bought by my dad tomorrow.
(Một chiếc xe hơi có thể sẽ được mua bởi cha tôi vào ngày mai.)
- Trạng từ/trạng ngữ chỉ cách thức thường đứng giữa động từ be và quá khứ phân từ
Ví dụ:
Huong can design a website beautifully.
→ A website can be beautifully designed by Huong.
(Một trang web có thể được thiết kế đẹp bởi Hương.)
chew
/tʃuː/
(v)
nhai
The meat is difficult to chew.
Thịt khó nhai.
You don’t chew your food enough.
Bạn không nhai thức ăn đủ lâu.
She gave the children some sweets to chew.
Cô ấy đưa lũ trẻ kẹo để nhai.
digest
/daɪˈdʒest/
(v)
tiêu hóa
I find that I don’t digest meat easily.
Tôi thấy là tôi không tiêu hóa thịt được dễ dàng.
Sit still and allow your meal to digest.
Ngồi yên để bữa ăn của bạn được tiêu hóa.
How can you expect to digest your food properly when you eat your meals so fast?
Làm thế nào mà bạn mong muốn thức ăn được tiêu hóa kĩ khi bạn ăn nhanh như vậy?
personality
/pɜːsənˈæləti/
(n)
tính cách
She has a very warm personality.
Cô ấy có một tính cách rất ấm áp.
He’s lack of personality.
Anh ấy hơi bị tẻ nhạt.
He’s not much to look at, but he has a wonderful personality.
Anh ấy không được ưa nhìn nhưng tính cách của anh ấy rất tuyệt vời.
reunion
/riːˈjuːnjən/
(n)
sum họp, đoàn tụ
We’re having a family reunion next week.
Chúng tôi sẽ có một buổi sum họp gia đình vào tuần tới.
The university has an annual reunion for former students.
Trường đại học có một buổi đoàn tụ hằng năm cho các sinh viên cũ.
She had a tearful reunion with her parents at the airport.
Cô ấy có một cuộc đoàn tụ đầy nước mắt với bố mẹ mình ở sân bay.
reunite
/riːjuːˈnaɪt/
(v)
tái hợp, hội ngộ
She tried to reunite her broken family.
Cô ấy cố gắng hàn gắn gia đình đổ vỡ của mình.
He has reunited with his dog after his military service.
Anh ấy đã hội ngộ với con chó của mình sau kì nghĩa vụ quân sự.
I had the opportunity to reunite with a childhood friend of mine.
Tôi đã có cơ hội hội ngộ với một người bạn ấu thơ của mình.
swallow
/ˈswɒləʊ/
(n,v)
nuốt
My throat is so sore that it really hurts when I swallow.
Cổ họng tôi đang sưng nên nó rất đau khi tôi nuốt.
He put a grape in his mouth and swallowed it whole.
Anh ấy bỏ một trái nho vào mồm và nuốt chửng nó.
Phong has always had trouble swallowing pills.
Phong luôn luôn có vấn đề khi nuốt thuốc.
taste
/teɪst/
(n,v)
nếm, vị
I love the taste of garlic.
Tôi thích vị của tỏi.
Taste this soup and tell me if it needs more seasoning.
Nếm thử món súp này và nói cho tôi biết nếu nó cần thêm gia vị.
I’ve never tasted fish sauce before.
Tôi chưa nếm nước mắm bao giờ.
unnoticed
/ʌnˈnəʊtɪst/
(adj)
không nhận ra, không được ghi nhận
We managed to escape unnoticed.
Chúng tôi trốn ra không ai thấy.
His contribution went unnoticed.
Sự đóng góp của anh ấy không được ghi nhận.
Deer hides in the dark to be unnoticed to their predators.
Hươu núp trong bóng tối để tránh bị nhận ra bởi những loài săn mồi.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 12, UNIT 11: BOOKS

Học qua Videos