VERBS - ĐỘNG TỪ

ĐỊNH NGHĨA
Động từ là những dùng để diễn tả hành động, trạng thái, hiện trạng của người hay vật.
VỊ TRÍ
Trong mỗi câu đều phải có ít nhất một động từ. Động từ theo sau chủ ngữ và đứng trước các thành phần khác trong câu.
CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ
Ngoại động từ (transitive verbs):
Ngoại động từ dùng để diễn tả hành động tác động trực tiếp lên người hay vật nào đó. Ngoại động từ phải có tân ngữ trực tiếp theo sau.
Ví dụ:
The referee blows his whistle to stop the game.
(Trọng tài thổi còi của mình để chấm dứt trận đấu.)
Nội động từ (intransitive verbs):
Nội động từ để diễn tả hành động dừng lại ở người nói hay người thực hiện hành động đó. Nội động từ không cần tân ngữ theo sau.
Ví dụ:
We walked across the fields.
(Chúng tôi đi qua các cánh đồng.)
Động từ liên kết (linking verbs):
Động từ liên kết không diễn tả ý nghĩa rõ rệt và cần phải có những từ khác bổ túc nghĩa cho nó.
Một số động từ liên kết thường được sử dụng: to be, to turn, to appear, to feel, to become, to seem, to look, to sound,…
Ví dụ:
My father is a doctor.
(Bố tôi là một bác sĩ.)
She looks sad.
(Cô ấy nhìn có vẻ buồn.)
Canoeing
/kəˈnuː.ɪŋ/
(n)
môn thể thao đua thuyền
They died in a canoeing accident.
Họ chết trong một tai nạn đua thuyền.
They went fishing one day and canoeing another.
Họ đi câu cá một ngày và đua thuyền ngày còn lại.
There was a canoeing accident in Canada.
Có một tai nạn đua thuyền xảy ra ở Canada.
Eject
/iˈdʒekt/
(v)
trục xuất, đuổi ra
A few men had been ejected from the bar for causing trouble.
Một số người đàn ông bị đuổi ra khỏi quán bar vì gây rắc rối.
How do you eject a USB?
Bạn rút USB ra bằng cách nào?
She was ejected from her apartment for not paying the rent.
Cô ấy bị đuổi khỏi căn hộ của mình vì không trả tiền thuê nhà.
Ejection
/iˈdʒekʃən/
(n)
sự trục xuất
The ejection system for expired visa is online and ready.
Hệ thống trục xuất thị thực quá hạn đã được thiết lập sẵn sàng trực tuyến.
There was an ejection at the doctor’s office this morning.
Đã có một sự trục xuất tại phòng khám bác sĩ sáng nay.
Could someone disable the ejection machine?
Có ai đã tắt máy phóng chưa?
Foul
/faʊl/
(adj)
phạm lỗi, chơi xấu
He was sent off for a foul on the opponent team’s captain.
Anh ấy bị đuổi ra do phạm lỗi với đội trưởng đội đối thủ.
That goal is foul.
Bàn thắng đó không hợp lệ.
He played a foul when the referee didn’t notice.
Anh ấy chơi xấu khi trọng tài không để ý.
Opponent
/əˈpəʊnənt/
(n)
đối thủ
Hillary was Trump’s political opponent.
Hillary là đối thủ chính trị của Trump.
In the second game, her opponent hurt her leg and had to retire.
Ở ván đấu thứ hai, đối thủ của cô ấy bị chấn thương ở chân và phải nghỉ đấu.
His bad behaviour provided plenty of opportunities for his opponents.
Hành vi xấu của anh ấy mang đến cho các đối thủ nhiều cơ hội hơn.
Penalty
/ˈpenəlti/
(n)
phạt
The law carries a penalty of up to three years in prison.
Luật có mức phạt đến 3 năm tù.
The referee awarded a penalty kick.
Trọng tài cho một cú đá phạt.
Execution is still the penalty in some countries for murder.
Tử hình vẫn là một hình phạt cho việc giết người ở một số nước.
Synchronized swimming
/sɪŋkrənaɪzd ˈswɪmɪŋ/
(n)
bơi nghệ thuật
My sister is in the national synchronized swimming team.
Em gái tôi ở trong đội tuyển bơi nghệ thuật quốc gia.
Russian synchronized swimming team just received the Olympic gold medal.
Đội tuyển bơi lội nghệ thuật Nga mới được nhận huy chương vàng Olympic.
Synchronized swimming is the sport that contested by women.
Bơi nghệ thuật là môn thể thao được thi bởi phụ nữ.
Vertical
/ˈvɜːtɪkəl/
(adj, n)
theo chiều dọc, thẳng đứng
Rotate it slowly from the horizontal into a vertical position.
Xoay chậm từ vị trí nằm ngang sang vị trí thẳng đứng.
This vertical section of the soil shows four basic soil layers.
Mặt cắt thẳng đứng của đất cho thấy 4 lớp đất cơ bản.
He drew some vertical lines on the paper.
Anh ấy vẽ một số đường thẳng đứng trên giấy.
Water polo
/ˈwɔːtə pəʊləʊ/
(n)
môn bóng nước
I can swim fast so water polo should be easy.
Tôi có thể bơi nhanh cho nên chơi môn bóng nước sẽ dễ dàng thôi.
Water polo is played in water by two teams of seven swimmers.
Môn bóng nước được chơi dưới nước bởi 2 đội tuyển 7 vận động viên bơi lội.
The water polo team practises at 6 a.m.
Đội tuyển bóng nước luyện tập lúc 6 giờ sáng.
Windsurfing
/ˈwɪndsɜːfɪŋ/
(n)
môn thể thao lướt ván buồm
I went windsurfing most afternoons.
Tôi chơi lướt ván buồm hầu hết các buổi chiều.
If you really want a challenge, you should try windsurfing.
Nếu bạn thật sự muốn được thử thách, bạn nên thử chơi lướt ván buồm.
It is difficult for beginners to enjoy windsurfing.
Sẽ rất khó cho người mới bắt đầu cảm thấy thích thú với lướt ván buồm.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 12, UNIT 12: WATER SPORTS

Học qua Videos