SO SÁNH BẰNG

So sánh bằng với tính từ/trạng từ:
S + V + as + adj + as + N/Pronoun/Clause

Chủ ngữ + Động từ + as + Tính từ/Trạng từ + as + Danh từ/Đại từ/Mệnh đề

Ví dụ:
He is as tall as his father.
(Anh ấy cao bằng ba của mình.)
Đối với câu phủ định so có thể được dùng thay cho as.
S + V + not so/as + adj + as + N/Pronoun/Clause

Chủ ngữ + Động từ + not so/as + Tính từ/Trạng từ + as + Danh từ/Đại từ/Mệnh đề

Ví dụ:
His job is not so difficult as mine.
(Công việc của anh ấy không khó bằng công việc của tôi.)
Tương tự với as, ta có thể dùng the same as.
S + V + the same + (N) + as + N (Pronouns)

Chủ ngữ + Động từ + the same + (Danh từ) + as + Danh từ (Đại từ)

Ví dụ:
My house is the same height as his.
(Nhà của tôi cao bằng nhà của anh ấy.)
So sánh bằng với danh từ:
Danh từ đếm được:
S + V + as many + plural noun + as + N/Pronoun/Clause

Chủ ngữ + Động từ + as many + Danh từ số nhiều + as + Danh từ/Đại từ/Mệnh đề

Ví dụ:
No one scores as many points as Nam.
(Không ai được nhiều điểm như Nam.)
Danh từ không đếm được:
S + V + as much + uncountable noun + as + N/Pronoun/Clause

Chủ ngữ + Động từ + as much + Danh từ không đếm được + as + Danh từ/Đại từ/Mệnh đề

Ví dụ:
I don’t have as much free time as my friend does.
(Tôi không có nhiều thời gian rảnh như bạn tôi.)

SO SÁNH HƠN

So sánh hơn (Comparatives):
Tính từ ngắn: S + V + Tính từ ngắn + er + than + N/pronoun

Tính từ/ trạng từ dài: S (chủ ngữ) + V (Động từ) + more + Tính từ/Trạng từ dài + than + Danh từ/Đại từ

So sánh kém: less + Tính từ/ Trạng từ + than +...

Ví dụ:
Today is better than yesterday. (Hôm nay tốt hơn hôm qua.)
This chair is more comfortable than others. (Cái ghế này thoải mái hơn so với mấy cái còn lại.)
Chúng ta có thể nhấn mạnh sự so sánh bằng cách thêm much hay far vào trước tính từ.
Ví dụ: This is chair is much more comfortable than others. (Cái ghế này thoải mái hơn nhiều so với mấy cái còn lại.)
Quy tắc thay đổi tính từ trong phép so sánh:
• Đối với tính từ dài trên 3 âm tiết, chỉ cần thêm more vào trước
• Đối với tính từ/trạng từ ngắn, ta thêm
–er vào cuối.
• Thêm đuôi
-er cho tính từ có 1 âm tiết hoặc 2 âm tiết tận cùng là –y (happy, lucky), -er (clever), -ow (narrow), -le (simple, gentle), -ure (mature), -et (trừ quiet, polite)
\ • Nếu tính từ tận cùng là –y thì khi thêm đuôi –er, -y sẽ chuyển thành –i (early → earlier, happy → happier)
• Nếu tính từ tận cùng là một phụ âm và trước phụ âm đó là nguyên âm thì ta gấp đôi phụ âm cuối.
Ví dụ: big → bigger;

SO SÁNH KÉP

THE… THE (càng … càng):
The + comparative + S + V + the + comparative + S + V
Ví dụ:
The hotter it is, the more miserable I feel.
(Trời càng nóng tôi càng cảm thấy khổ sở.)

The more + S + V + the + comparative + S + V
Ví dụ:
The more you read, the smarter you will become.
(Bạn càng đọc nhiều bạn càng thông minh.)
–ER AND –ER/ MORE AND MORE (càng ngày càng):
- Tính từ/trạng từ ngắn:
Short adjectives/adverbs + er and + short adjectives/adverbs + er
Ví dụ:
Xuka is prettier and prettier.
(Xuka càng ngày càng xinh.)
- Tính từ/trạng từ dài:
More and more + long adjectives/adverbs
Ví dụ:
She is more and more attractive.
(Cô ấy càng ngày càng quyết rũ.)
Countryman
/ˈkʌntrimən/
(n)
người đồng hương, đến từ một nước
Didn't he feel guilty about betraying his fellow countrymen?
Anh ấy không cảm thấy có lỗi khi phản bội lại những người đồng hương của mình sao?
They were honouring a fellow countryman even though they didn’t know him.
Họ đang tôn vinh người đồng hương của mình mặc dù họ không biết anh ấy.
She followed in the tradition of her countrymen.
Cô ấy theo truyền thống của những người đồng hương của mình.
Deal
/diːl/
(n, v)
sự thỏa thuận, giao dịch, buôn bán
They discussed the business deal yesterday.
Họ đã thảo luận thỏa thuận kinh doanh vào hôm qua.
We only deal with companies which have a good credit record.
Chúng tôi chỉ giao dịch với công ty có lịch sử tín dụng tốt.
Our firm could lose a lot of money if the deal is unsuccessful.
Công ty của chúng ta có thể mất rất nhiều tiền nếu thỏa thuận này không thành công.
Outstanding
/aʊtˈstændɪŋ/
(adj)
xuất sắc, xuất chúng
It was an outstanding movie.
Đó là một bộ phim hay xuất sắc.
The region is renowned for its outstanding natural beauty.
Vùng đó được biết đến với cảnh sắc thiên nhiên đẹp vượt trội.
Her outstanding performances set a new benchmark for singers throughout the world.
Màn trình diễn của cô ấy tạo nên một tiêu chuẩn mới cho những ca sĩ khác trên thế giới.
overwhelming
/əʊvəˈwelmɪŋ/
(adj)
áp đảo, ngập tràn
She appreciated the overwhelming support of the public in responding to her new song.
Cô ấy trân trọng sự ủng hộ ngập tràn của công chúng dành cho bài hát mới của cô ấy.
An overwhelming majority voted for Donald Trump to be the President of the United States.
Một số đông áp đảo đã bầu cho Donald Trump thành Tổng thống nước Mỹ.
The evidence against the suspect is overwhelming.
Bằng chứng chống lại bị cáo rất áp đảo.
Overwhelmingly
/əʊvəˈwelmɪŋli/
(adv)
một cách áp đảo, ngập tràn
The team were overwhelmingly defeated in yesterday's game.
Đội thi đấu bị đánh bại áp đảo vào hôm qua.
As soon as he saw the river, he felt overwhelmingly happy.
Ngay khi anh ấy nhìn thấy dòng sông, anh ấy cảm thấy tràn ngập hạnh phúc.
She just laughed overwhelmingly happy and unworried.
Cô ấy mới cười một cách ngập tràn hạnh phúc và không lo lắng.
Podium
/ˈpəʊdiəm/
(n)
bục giảng, bục phát biểu, khán đài
Tears ran down her face as she stood on the winner's podium.
Cô ấy xúc động khi được đứng trên bục dành cho người chiến thắng.
She’s walking towards the podium with proud.
Cô ấy bước đến bục phát biểu với niềm tự hào.
We should move the podium to the side instead of the centre.
Chúng ta nên chuyển cái bục phát biểu sang bên cạnh thay vì ở chính giữa.
Point
/pɔɪnt/
(n)
thời điểm
At the point, a soldier opened fire on the car.
Tại thời điểm đó, một người lính đã bắn vào chiếc xe.
I was completely lost at one point.
Tôi đã từng bị lạc tại một thời điểm.
The meeting got to the point where no one knew what was going on.
Cuộc họp diễn ra đến một thời điểm mà không ai biết chuyện gì đang xảy ra.
Pole vault
/ˈpəʊl vɒlt/
(n)
nhảy sào
She won silver in the pole vault for Australia.
Cô ấy giành huy chương bạc môn nhảy sào cho nước Úc.
The world pole vault championship is happening in America.
Cuộc thi nhảy sào thế giới đang diễn ra ở Mỹ.
Pole vault is one of the four jumping events in track and field.
Nhảy sào là một trong 4 nội dung nhảy ở bộ môn điền kinh.
Precise
/prɪˈsaɪs/
(adj)
chính xác
He caught me at the precise moment that I was picking my nose.
Anh ấy bắt gặp tôi tại thời điểm chính xác khi tôi đang móc mũi.
Let's not trouble ourselves about the precise details at the moment.
Hãy đừng chú ý đến chi tiết chính xác ngay lúc này.
Do you think you could be more precise?
Bạn có nghĩ là bạn nên chính xác hơn?
Precisely
/prɪˈsaɪsli/
(adv)
một cách chính xác
The fireworks begin at eight o'clock precisely.
Buổi biểu diễn pháo bông bắt đầu chính xác lúc 8 giờ.
What do you think the problem is, precisely?
Bạn nghĩ vấn đề một cách chính xác là gì?
That’s precisely the sort of behaviour that I really dislike.
Đó chính xác là kiểu hành vi mà tôi rất ghét.
Precision
/prɪˈsɪʒən/
(n)
sự chính xác
Great precision is required to align the mirrors accurately.
Để sắp xếp các gương chính xác đòi hỏi sự chính xác cao.
His books are a pleasure to read because he writes with such clarity and precision.
Những cuốn sách của anh ấy là niềm vui để đọc vì anh ấy viết rất rõ ràng và chính xác.
He made a precision cut through the meat.
Anh ấy cắt miếng thịt một cách chính xác.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 12, UNIT 13: THE 22nd SEA GAMES

Học qua Videos