SO SÁNH KÉP

THE… THE (càng … càng):
The + comparative + S + V + the + comparative + S + V
Ví dụ:
The hotter it is, the more miserable I feel.
(Trời càng nóng tôi càng cảm thấy khổ sở.)

The more + S + V + the + comparative + S + V
Ví dụ:
The more you read, the smarter you will become.
(Bạn càng đọc nhiều bạn càng thông minh.)
–ER AND –ER/ MORE AND MORE (càng ngày càng):
- Tính từ/trạng từ ngắn:
Short adjectives/adverbs + er and + short adjectives/adverbs + er
Ví dụ:
Xuka is prettier and prettier.
(Xuka càng ngày càng xinh.)
- Tính từ/trạng từ dài:
More and more + long adjectives/adverbs
Ví dụ:
She is more and more attractive.
(Cô ấy càng ngày càng quyết rũ.)

ĐỘNG TỪ THEO SAU BỞI V-ING AND ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU CÓ ‘TO’ MÀ KHÔNG THAY ĐỔI Ý NGHĨA:

Những động từ theo sau là Gerund (V-ing) và Infinitive (to V hoặc V bare): begin, like, hate, bother, start, love, can’t stand, intend, continue, prefer, can’t bear, propose (đề nghị) prefer (prefer + V-ing + TO + V-ing prefer + to V + THAN + to V)
Ví dụ:
It began to rain
It began raining.
I started to work | I started working.

ĐỘNG TỪ THEO SAU BỞI V-ING AND ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU CÓ ‘TO’ CÓ SỰ KHÁC NHAU TRONG Ý NGHĨA

REMEMBER:
Remember + to V: nhớ một nhiệm vụ, bổn phận phải làm
Ví dụ: Judy always remembers to lock the door.
Remember + V-ing: nhớ đã làm việc gì trong quá khứ
Ví dụ: I remember locking the door before I go out.
FORGET:
Forget + to V: quên phải làm một bổn phận, nhiệm vụ nào đó
Ví dụ: Sam often forgets to bring his workbook.
Forget + V-ing: quên điều gì đã xảy ra hay đã làm trong quá khứ
Ví dụ: Sam forget doing his homework.
REGRET:
Regret + to V: Tiếc nuối khi phải nói, thông tin đến ai điều gì không tốt
Ví dụ: I regret to tell you that you failed the test.
Regret + V-ing: Tiếc nuối về một điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ
Ví dụ: I regret lending him my money. He’s gone!
STOP:
Stop + to V: ngưng việc này để làm một việc khác
Ví dụ: He stops to smoke.
Stop + V-ing: ngưng hẳn, không làm việc gì đó nữa
Ví dụ: He stop smoking.
TRY:
Try + to V: cố gắng, nổ lực làm gì đó
Ví dụ: I’m trying to learn English.
Try + V-ing: thử làm điều gì đó
Ví dụ: She tries making a cake.
NEED:
Need + to V: cần làm điều gì
Ví dụ: We need to leave at 10.30.
Need + V-ing: dạng bị động
Ví dụ: This house need painting.
LIKE:
Like + to V: thích vì thấy tốt, có ích
Ví dụ: I like to keep all these paper in order.
Like + V-ing: thích thú, say mê thứ gì
Ví dụ: I like dancing.
Would like + to V: muốn
Ví dụ: Would you like a cup of tea?
Feel like + V-ing: ước muốn, mong muốn
Ví dụ: I feel like going home now.
MEAN:
Mean + to V: dự định làm gì
Ví dụ: I’m sorry. I didn’t mean to step on your foot.
Mean + V-ing: đòi hỏi, cần phải làm điều gì
Ví dụ: I have to be at the airport by nine. It means getting early.
ADVISE/ RECOMMEND/ ALLOW/ PERMIT + Object + to V
ADVISE/ RECOMMEND/ ALLOW/ PERMIT + V-ing
USED TO + V(bare): thói quen trong quá khứ
BE/GET USED TO + V-ing: quen với cái gì
Advocate
/ ˈædvəkeɪt/
(v, n)
biện hộ, bênh vực, ủng hộ
As a teacher, I am a strong advocate for more parent involvement in schools.
Với tư cách là giáo viên, tôi là người ủng hộ mạnh mẽ cho việc phụ huynh học sinh tham gia vào các hoạt động ở trường học.
He joined the military because he wanted to be an advocate for freedom and justice.
Anh ấy tham gia vào quân đội vì anh ấy muốn được trở thành người bênh vực cho sự tự do và chính nghĩa.
Since he is an advocate of a healthy lifestyle, I find it quite surprising he smokes cigarettes.
Vì anh ấy là một người ủng hộ lối sống lành mạnh nên tôi thấy rất ngạc nhiên khi anh ấy hút thuốc.
Childbearing
/ˈtʃaɪldbeərɪŋ/
(n)
việc sinh con, việc sinh đẻ
The survey is only concerned with women of childbearing age.
Khảo sát chỉ tập trung vào phụ nữ ở độ tuổi sinh đẻ.
Traditional Home is a home-design magazine for suburban women of childbearing age.
Traditional Home là tạp chí trang trí nhà cửa dành cho phụ nữ thuộc độ tuổi sinh đẻ.
We are unaware of African studies in women of childbearing age.
Chúng ta không biết những nghiên cứu về phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ ở châu Phi.
Deep-seated
/diːpˈsiːtɪd/
(adj)
sâu xa, ăn sâu, sâu đậm
It was a deep-seated instinct to hunt for other animals.
Việc đi săn các loài động vật khác đã là bản năng ăn sâu.
This squirrel had a deep-seated hatred of cats.
Con sóc này có một mối thù ghét sâu đậm đối với những con mèo.
I think you may have a deep-seated problem with your father.
Tôi nghĩ bạn có thể có một vấn đề sâu xa nào đó với bố của bạn.
Discriminate
/dɪˈskrɪmɪneɪt/
(v)
phân biệt đối xử, phân biệt
The company was accused of discriminating against people on the basis of nationalities.
Công ty bị cáo buộc vì phân biệt đối xử theo quốc tịch.
Police dogs are very good at discriminating between different smells.
Chó cảnh sát rất giỏi trong việc nhận dạng các loại mùi khác nhau.
They discriminate against all the rest of humanity.
Họ phân biệt đối xử với tất cả thành phần còn lại của nhân loại.
Discrimination
/dɪskrɪmɪˈneɪʃən/
(n)
sự phân biệt đối xử
New workers are having a discrimination against older workers.
Những công nhân mới đang có một sự phân biệt đối xử chống lại những công nhân già hơn.
No discrimination is allowed on account of race or colour in the school.
Không có sự phân biệt đối xử về chủng tộc hay màu da nào được cho phép xảy ra trong trường.
The company is facing employment discrimination.
Công ty đang đối mặt với vấn đề phân biệt đối xử nhân viên.
Intellect
/ˈɪntəlekt/
(n)
trí khôn, trí tuệ
His energy and intellect are respected by many people.
Năng lượng và trí khôn của anh ấy được nhiều người kính nể.
As the intellect grew a child became less dependent on this sense.
Một khi trí khôn đã phát triển, một đứa trẻ ít bị phụ thuộc vào giác quan của mình hơn.
The scientist has a keen intellect and can easily solve most puzzles.
Nhà khoa học có một trí tuệ sắc sảo và dễ dàng giải được hầu hết các câu đố.
Intellectual
/ɪntəlˈektjuəl/
(adj, n)
thuộc về trí tuệ, trí tuệ
Children need both intellectual and physical development.
Trẻ em cần cả phát triển về trí tuệ và thể chất.
She’s very intellectual.
Cô ấy rất có trí tuệ.
He grew intellectual and cruel.
Anh ấy đã trở nên có trí tuệ và độc ác.
Intelligence
/ɪnˈtelɪdʒəns/
(n)
sự thông minh, sự lanh lợi
I’m sure a woman with intelligence will shock you.
Tôi chắc là một phụ nữ có trí thông minh sẽ gây sốc cho bạn.
All their parents’ intelligence seems reflected in them.
Có thể thấy được tất cả sự thông minh của bố mẹ họ trong họ.
Apes rank above dogs in intelligence.
Vượn được xếp hạng trên chó về sự thông minh.
Intelligent
/ɪnˈtelɪdʒənt/
(adj)
thông minh
She’s a highly intelligent young woman.
Cô ấy là một người phụ nữ trẻ rất thông minh.
I like someone who I can have intelligent conversations with.
Tôi thích một người mà tôi có thể có những cuộc hội thoại thông minh cùng.
You're intelligent and always have the entire picture in perspective.
Bạn thông minh và luôn có quan điểm về toàn bộ vấn đề.
Involve
/ɪnˈvɒlv/
(v)
tham gia, bao gồm
The trips often involve a lot of walking.
Các chuyến đi thường bao gồm rất nhiều việc đi bộ.
There are a lot of risks involved.
Có rất nhiều rủi ro liên quan.
I prefer teaching methods that actively involve students in learning.
Tôi thích những phương pháp giảng dạy có sự tích cực tham gia của học sinh.
Involved
/ɪnˈvɒlvd/
(adj)
có tính liên quan, bao gồm
How did you get involved in acting?
Làm thế nào mà bạn lại liên quan đến việc diễn xuất?
She got involved with a guy in college.
Cô ấy dính dáng đến một chàng trai ở trường đại học.
He joined their organization but never really got involved.
Anh ấy gia nhập tổ chức nhưng chưa bao giờ thật sự có liên quan đến họ.
Involvement
/ɪnˈvɒlvmənt/
(n)
sự liên quan, sự tham gia
He denies any involvement in the attack.
Anh ấy từ chối mọi sự liên quan đến cuộc tấn công.
Do you have any involvement with his girlfriend?
Bạn có dính dáng gì đến bạn gái của anh ấy không?
I would be horrified by any thought of a romantic involvement with my best friend.
Tôi sẽ rùng mình với bất kì suy nghĩ nào liên quan đến sự lãng mạn với bạn tốt nhất của mình.
Look down on someone
(phrasal-verb)
coi thường, khinh bỉ
He looks down on his colleagues.
Anh ấy coi thường đồng nghiệp của mình.
Cats look down on human.
Mèo coi thường con người.
I look down on liars.
Tôi khinh bỉ những người nói dối.
lose
/luːz/
(v)
đánh mất, mất
I’ve lost contact with him for years.
Tôi đã mất liên lạc với anh ấy nhiều năm qua.
He lost his temper and smashed a glass.
Anh ấy nổi giận và đập bể một cái ly.
I’ve lost faith in doctors.
Tôi đã mất niềm tin vào bác sĩ.
Nonsense
/ˈnɒnsəns/
(n)
vô lý, vô nghĩa
He was talking absolute nonsense.
Anh ấy đã nói những lời vô nghĩa.
That’s a load of nonsense.
Đó toàn là những thứ vô lý.
It’s nonsense to suggest they could have cheated on the test.
Thật là vô lý khi gợi ý rằng họ đã có thể gian lận trong bài thi.
Philosopher
/fɪˈlɒsəfər/
(n)
nhà triết học
Plato was the first philosopher to establish philosophy as a subject.
Plato là nhà triết học đầu tiên thiết lập triết học là một môn học.
Socrates, Plato and Aristotle are examples of philosophers.
Socrates, Plato và Aristotle là những nhà triết học tiêu biểu.
Philosophers spend a lot of time thinking, and less living.
Những nhà triết học dành nhiều thời gian để suy nghĩ hơn là sống.
Philosophical
/fɪləˈsɒfɪkəl/
(adj)
thuộc về triết học, triết lí
There’s a few philosophical problems in marketing.
Có một số vấn đề về triết học trong marketing.
That’s pretty philosophical for a kid.
Điều đó hơi bị triết lí quá cho một đứa trẻ.
My grandfather is very philosophical about his life.
Ông tôi rất là triết lí về cuộc đời của ông ấy.
Philosophy
/fɪˈlɒsəfi/
(n)
triết học
Descartes is the father of modern philosophy.
Descartes là cha đẻ của triết học hiện đại.
My philosophy has always been to give those with ability the chance to progress.
Triết học của bản thân tôi là luôn luôn cho những người có khả năng cơ hội để phát triển.
I wasn't sure that bit of philosophy helped us at all.
Tôi không chắc một chút triết học đó đã giúp chúng ta một chút gì.
Rear
/rɪər/
(v)
nuôi dưỡng
In these lands they breed and rear their sheeps.
Trên những mảnh đất này họ nhân giống và nuôi dưỡng những con cừu của họ.
He was born and reared in Hanoi.
Anh ấy được sinh ra và nuôi dưỡng ở Hà Nội.
They rear cattle for beef production on their farm.
Họ nuôi dưỡng bò để sản xuất thịt ở nông trại của họ.
Rubbish
/ˈrʌbɪʃ/
(n)
chuyện nhảm nhí
Ignore him, he's talking rubbish.
Mặc kệ cậu ấy đi, cậu ấy đang nói toàn chuyện nhảm nhí.
There’s so much rubbish on TV.
Có quá nhiều thứ nhảm nhí trên TV.
Don’t talk rubbish in front of the CEO in the meeting.
Đừng nói những chuyện nhảm nhí trước mặt Giám đốc điều hành trong cuộc họp.
Struggle
/ˈstrʌɡl/
(v)
đấu tranh, ráng sức, kháng cự
Before she could struggle, he lifted her up.
Trước khi cô ấy có thể kháng cự, anh ấy đã bế cô ấy lên.
He’s struggling to pay off his debt.
Anh ấy cố gắng để trả hết khoản nợ của mình.
It’s hurt to watch him struggle this way.
Thật là đau lòng khi nhìn thấy anh ấy ráng sức như vậy.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 12, UNIT 15: WOMEN IN SOCIETY

Học qua Videos