MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN

Before:
• Chỉ thời gian:
Before (trước đó) được dùng trước giờ và thời điểm:
Giờ: before 9a.m, before 5p.m
-
Thời điểm: before she arrived, before sunrise
After:
• Chỉ thời gian:
After (sau đó) được dùng trước:
- Giờ: after 9a.m, after midnight
- Thời điểm: after I left, after New Year
Since:
Since (từ khi) được dùng để diễn tả điểm bắt đầu của một mốc thời điểm xác định.
Ví dụ: since 8th grade, since Monday, since yesterday, since last year,…
We have known each other since 8th grade. (Chúng tôi đã biết nhau từ lớp tám.)
It’s been raining since the beginning of the month. (Trời đã mưa suốt từ đầu tháng.)
When/as soon as/ while có thể dùng để nói về hành động hoặc sự việc diễn ra cùng một lúc.

WHEN/AS SOON AS/ WHILE

When/as soon as/ while được dùng để nói về hành động hay sự việc diễn ra cùng một lúc
• Background actions:
- Chúng ta có thể sử dụng cả ba từ để giới thiệu một hành động/sự việc đang diễn ra làm nền cho một hành động hay sự việc khác.
Ví dụ:
As I was driving on the street, I saw him walking with a girl.
(Khi tôi đang chạy xe trên đường, tôi thấy anh ấy đang đi cùng một cô gái.)
The telephone always rings when I am having a shower.
(Điện thoại luôn luôn đổ chuông khi tôi đang tắm.)
While they were playing games upstairs, somebody broke into the house.
(Trong khi họ đang chơi trò chơi trên lầu, ai đó đã đột nhập vào nhà.)
- Các mệnh đề as-, when- và while- có thể đứng đầu hoặc cuối câu. Thông thường mệnh đề as- giới thiệu những thông tin kém quan trọng nên nó thường xuyên đứng đầu câu.)
• Simultaneous long actions:
Chúng ta thường dùng while để nói về hai hành động/ sự việc dài diễn ra cùng một lúc. Chúng ta có thể dùng thì tiếp diễn hoặc thì đơn.
Ví dụ:
While you were reading the paper, I was working.
(Trong khi bạn đang đọc báo, tôi đang làm việc.)
Mom cooked dinner while I watched TV.
(Mẹ nấu bữa tối trong khi tôi xem TV.)
As được dủng với các thì đơn để nói về hai hành động phát triển và thay đổi cùng nhau.
Ví dụ:
As I get older I get more optimistic.
(Khi tôi già đi tôi trở nên lạc quan hơn.)
• Simultaneous short actions:
(just) as / (just) when:
Chúng ta sử dụng (just) as / (just) when để nói về hai hành động/ sự việc ngắn diễn ra cùng một lúc.)
Ví dụ:
As I opened my eyes I heard a strange noise.
(Ngay khi tôi vừa mở mắt, tôi nghe một tiếng động lạ.)
She always arrives as soon as I start work.
(Cô ấy luôn đến đúng lúc tôi bắt đầu làm việc.)
I thought of it just when you opened your mouth.
(Tôi nghĩ ngay đến nó khi bạn mới mở miệng của mình.)
Accelerate
/əkˈseləreɪt/
(v)
thúc đẩy, đẩy nhanh, tăng tốc
Inflation is likely to accelerate this year.
Lạm phát có khả năng tăng tốc trong năm nay.
The disease seems to have accelerated badly somewhat in the last week.
Bệnh tình có vẻ như đã chuyển biến xấu nhanh vào tuần trước.
He accelerated through the intersection as the light turned yellow.
Anh ấy tăng tốc qua ngã tư khi đèn giao thông chuyển sang vàng.
Acceleration
/əkseləˈreɪʃən/
(n)
sự tăng tốc
The acceleration of the industrialization process has been happened in recent years.
Sự tăng tốc của quá trình công nghiệp hóa đã xảy ra trong những năm gần đây.
I suggest hardware acceleration for your laptop.
Tôi đề nghị bạn nên tăng tốc ổ cứng cho máy tính xách tay của bạn.
The acceleration in this car is amazing: 0 – 60km/h in just over 3 seconds!
Bộ tăng tốc trong chiếc xe này thật đáng ngạc nhiên: từ 0 tăng lên 60km/h trong 3 giây!
Catholicism
/kəˈθɒlɪsɪzəm/
(n)
Thiên Chúa giáo
In high school, he abandoned his parents' Hindu faith and converted to Catholicism.
Ở trung học, anh ấy bỏ đạo của bố mẹ là Hindu và chuyển sang Thiên Chúa giáo.
Some people claimed that Catholicism is a false religion.
Nhiều người nói rằng Thiên Chúa giáo là một tôn giáo giả.
In Catholicism, Baptism, the rite of becoming a Christian, is necessary for salvation.
Trong Thiên Chúa giáo, việc Rửa Tội, nghi thức để trở thành một Ki tô hữu, là điều cần thiết cho sự cứu rỗi.
Christianity
/krɪstiˈænəti/
(n)
Cơ đốc giáo
Christianity is a prophetic religion.
Cơ đốc giáo là một tôn giáo tiên tri.
Christianity was founded on written texts, and taught a code of ethics.
Cơ đốc giáo được tìm thấy trên văn bản viết và dạy các quy tắc đạo đức.
The origins of many of the beliefs of Christianity can be found in many of religions.
Nguồn gốc của một số niềm tin trong Cơ đốc giáo có thể được tìm thấy trong nhiều tôn giáo khác.
Currency
/ˈkʌrənsi/
(n)
tiền tệ
As currency is inflated, prices rise.
Khi tiền tệ lạm phát, giá cả tăng.
The British currency has dropped its price since the Brexit.
Đồng bảng Anh đã giảm giá từ khi Anh rời khỏi châu Âu.
The currency of New Zealand still carries pictures of the Queen.
Đồng tiền ở New Zealand vẫn có hình của nữ hoàng.
Diverse
/daɪˈvɜːs/
(adj)
đa dạng
I have a diverse collection of music.
Tôi có một bộ sưu tập âm nhạc đa dạng.
Most diverse thoughts and images occupied him simultaneously.
Hầu hết những suy nghĩ và hình ảnh đa dạng chiếm lấy tâm trí anh ấy cùng một lúc.
Google Earth shows the Earth under the most diverse aspects.
Google Earth hiển thị Trái Đất dưới nhiều góc độ đa dạng.
Diversity
/daɪˈvɜːsəti/
(n)
sự đa dạng
We are trying to create diversity in the workplace.
Chúng tôi đang cố gắng tạo nên sự đa dạng ở nơi làm việc.
Our oceans are home to a rich diversity of species.
Đại dương của chúng ta là nhà cho nhiều loài sinh vật đa dạng và phong phú.
It is the diversity of wildlife that many travel to Africa to see.
Sự đa dạng của cuộc sống hoang dã là lí do nhiều người du lịch đến châu Phi.
Forge
/fɔːdʒ/
(v)
làm giả
He has been forged passports for 5 years.
Anh ấy đã làm giả hộ chiếu được 5 năm.
You can buy forged travel documents and university degrees on the black market.
Bạn có thể làm giả giấy tờ du lịch và bằng đại học ở chợ đen.
Someone had tried to forge her signature on the contract.
Một người nào đó đã cố gắng giả chữ ký của cô ấy trên bản hợp đồng.
Forgery
/ˈfɔːdʒəri/
(n)
tội làm giả giấy tờ, giấy tờ giả
The doctor was convicted on two charges of forgery.
Vị bác sĩ bị cáo buộc 2 tội làm giả giấy tờ.
His grandmother’s will was a forgery.
Di chúc của bà anh ấy là giả.
Art forgery is a serious crime.
Giả mạo nghệ thuật là một tội nghiêm trọng.
Gross Domestic Product (GDP)
(n)
tổng sản phẩm quốc nội
The three richest people in the world have assets that exceed the combined GDP of the 48 least developed countries.
Ba người giàu nhất thế giới có khối lượng tài sản nhiều hơn cả tổng sản phẩm quốc nội của ít nhất 48 nước phát triển.
Last year, the private sector generated 70% of the country's GDP.
Năm ngoái, phân khúc tư nhân đã tạo ra 70% của GDP cả nước.
Tourism contributes a large percentage to the GDP.
Du lịch đóng góp một phần lớn phần trăm vào GDP.
Integrate
/ˈɪntɪɡreɪt/
(v)
hợp nhất, kết hợp
After a few weeks of training he was fully integrated into the team.
Sau một vài tuần huấn luyện, anh ấy đã hoàn toàn hòa nhập với cả đội.
There are plans to integrate the two schools.
Đã có kế hoạch hợp nhất hai trường.
These activities were integrated into the teaching of the course.
Những hoạt động này sẽ được kết hợp vào việc giảng dạy của khóa học.
Integration
/ɪntɪˈɡreɪʃən/
(n)
sự hợp nhất
The integration can be done without much difficulty.
Sự hợp nhất có thể được thực hiện không tốn nhiếu khó khăn.
The integration of several schools has decreased the number of academic options in our community.
Sự hợp nhất của một vài trường đã làm giảm đi sự lựa chọn cho cộng đồng của chúng ta.
The purpose of the cultural assembly is to promote the integration of all cultures into one population.
Mục đích của các đại hội văn hóa là để thúc đẩy sự hợp nhất các nền văn hóa thành một dân số chung.
Islam
/ˈɪzlɑːm/
(n)
Hồi giáo
Islam is the religion based on the Qur’an.
Hồi giáo là tôn giáo dựa trên kinh Qur’an.
The religion in Indonesia is Islam.
Tôn giáo ở Indonesia là Hồi giáo.
Islam is strong in northern and central India, weaker in the south.
Hồi giáo phổ biến ở miền Bắc và trung tâm Ấn Độ, kém phổ biến hơn ở miền Nam.
Justice
/ˈdʒʌstɪs/
(n)
sự công bằng, công lí
She tried to bring justice to all.
Cô ấy đã cố gắng mang đến sự công bằng cho tất cả mọi người.
It’s only the matter of time until justice is served.
Chỉ là vấn đề thời gian cho đến khi công lí được thực thi.
He would understand on whose side justice lies.
Anh ấy có thể biết được công bằng ở phía bên nào.
Justified
/ˈdʒʌstɪfaɪd/
(adj)
tính công bằng, hợp lí
He’s perfectly justified in asking for larger salary.
Anh ấy hoàn toàn hợp lí khi đề nghị được tăng lương.
When the camera I bought stopped working after one day, I felt justified in asking for a refund.
Khi máy ảnh của tôi bị hư chỉ sau một ngày, tôi cảm thấy hợp lí khi đòi lại tiền.
I was justified in having him fired.
Tôi đã rất công bằng khi đuổi việc anh ấy.
Namely
/ˈneɪmli/
(adv)
cụ thể là
She learned an important lesson from failing that exam, namely that nothing is ever certain.
Cô ấy học được một bài học quan trọng từ việc thi trượt, cụ thể là không có gì là chắc chắn.
Our nanny has several tasks to perform each day, but namely her main job is to care for our children.
Nhũ mẫu của chúng tôi có nhiều việc phải làm trong một ngày nhưng công việc chính của cô ấy là chăm sóc bọn trẻ.
Their marriage ended for several reasons, namely he cheated.
Hôn nhân của họ kết thúc vì nhiều lí do nhưng cụ thể là do anh ấy ngoại tình.
Realization
/rɪəlaɪˈzeɪʃən/
(n)
hiện thực hóa, nhận ra
The realization came slow and late, but clear.
Việc hiện thực hóa đến chậm và trễ nhưng rất rõ ràng.
There was a growing realization of the need to create a safe academic environment.
Việc nhận ra sự cần thiết của một môi trường học tập an toàn đã tăng lên.
He did not live to see the realization of his dream.
Anh ấy đã không sống được đến lúc hiện thực hóa giấc mơ của mình.
Socio-economic
/səʊʃiəʊ iːkəˈnɒmɪk/
(adj)
thuộc về kinh tế xã hội
Obese and overweight children are found in every socioeconomic and racial group.
Trẻ em béo phì và thừa cân được thấy ở mọi nhóm sắc tộc và kinh tế xã hội.
Socioeconomic and cultural indicators are increasingly important.
Các chỉ số kinh tế xã hội và văn hóa đang ngày càng quan trọng.
As might be expected, these socioeconomic changes have affected workers' attitudes.
Như đã mong đợi, những thay đổi về kinh tế xã hội này sẽ ảnh hưởng đến thái độ của công nhân.
Stability
/stəˈbɪləti/
(n)
sự ổn định
There are fears for the political stability of the America.
Có nhiều sự lo ngại cho sự ổn định của chính trị ở Mỹ.
Our country has enjoyed a long period of peace and stability.
Đất nước của chúng ta đã hưởng thụ hòa bình và sự ổn định một thời gian dài.
Without the right people, a company won't have growth, performance or stability.
Nếu không có nhân viên thích hợp, một công ty không thể có sự phát triển, hiệu suất và sự ổn định.
Stable
/ˈsteɪbl/
(adj)
ổn định, không thay đổi
The doctor said his condition was stable.
Bác sĩ nói là tình trạng của anh ấy đã ổn định.
Be careful! That chair isn’t very stable.
Cẩn thận! Cái ghế đó không vững.
This opportunity will offer a stable environment with advancement opportunities.
Cơ hội này sẽ đưa đến một môi trường ổn định với những cơ nhiều cơ hội thăng tiến.
Thus
/ðʌs/
(adv)
như vậy, như thế
They limit the number of people allowed into the forest, thus preventing damage to the trees.
Họ giới hạn số người được cho phép vào khu rừng, như vậy để phòng tránh thiệt hại cho những cái cây.
The company is planning to cut staff by over 30%, thus reducing costs.
Công ty đang có lên kế hoạch cắt giảm nhân sự đến hơn 30%, như vậy sẽ làm giảm chi phí.
Thus far, we have over 400 students registered in our language program.
Như vậy cho đến nay, chúng ta đã có hơn 400 học sinh đăng kí vào chương trình ngoại ngữ của chúng ta.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 12, UNIT 16: THE ASSOCIATION OF SOUTHEAST ASIAN NATIONS

Học qua Videos