TO BE – ĐỘNG TỪ TO BE

Cách dùng: Động từ to be được dùng như trợ động từ (auxiliary verb) hay động từ chính (ordinary verb) trong câu. Động từ to be có nghĩa là ‘thì, là, ở’
Số ít Số nhiều
Ngôi thứ nhất I am we are
Ngôi thứ hai you are you are
Ngôi thứ ba he/ she / it is they are
Các dạng động từ to be trong câu :
Dạng rút gọn (contraction) :
I am
I’m
We are/ they are/ you are - We’re / they’re / you’re
He is / she is / it is - he’s / she’ s / it’s
Dạng nghi vấn và phủ định (the question and negative forms) :
- Dạng phủ định :
S + be + not + N/adj … Ex: He is not (isn’t) a doctor. (Ông ấy không phải là bác sỹ)
Viết tắt:
is not - isn’t
are not - aren’t
Động từ AM không viết tắt.
- Dạng nghi vấn: • Khi sử dụng trong câu hỏi yes/no question, đảo động từ to be lên trước chủ ngữ.
Be + S + N/adj + … ?
• Khi sử dụng trong câu hỏi Wh-.

Wh- + be + S + V + ... ?
Wh- + be + S + ...?
Wh- là những từ để hỏi như: What, Where, When, How, Why, Which, ...
Ví dụ 1:
Q: Are you a student? hoặc Is this dress beautiful?
A: Yes, S + be (không rút gọn)
A: No, S + be not (dạng phủ định)
Ví dụ 2:
Q: What are you doing here?
A: I'm looking for my wallet.
\Động từ to được dùng trong các trường hợp:
• Qualities – Tính chất: Động từ to be được dùng để nói về tính chất hay trạng thái vĩnh viễn hoặc tạm thời của sự việc.
Ví dụ:
He is very rich. (Anh ấy rất giàu.)
The weather was terrible. (Thời tiết đã rất tồi tệ.)
• Nationality – Quốc tịch.
Ví dụ: I am a Vietnamese. (Tôi là người Việt Nam.)
• Jobs and professions – Công việc và chức vụ:
Ví dụ: He’s a firefighter. (Anh ấy là một lính cứu hỏa.)
• Age – Tuổi.
Ví dụ:
Q: How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)
A: I’m 25 years old. (Tôi 25 tuổi.)
• Place – Nơi chốn.
Ví dụ: Her house is near my house. (Nhà của cô ấy gần nhà tôi.)
• Time – Thời gian: Động từ to be được dùng để nói về thời gian và ngày, tháng, năm.
Ví dụ: What time is it? (Mấy giờ rồi?)
• Behaviour and personality - hành vi và tính cách.
Ví dụ: She’s a nice person. (Cô ấy là một người tốt.)
• Động từ to be còn được dùng để diễn tả cảm giác và tình huống.
Ví dụ: She’s hungry. (Cô ấy đói bụng.)
Afternoon
/ɑːftəˈnuːn/
(n)
buổi chiều
I played basketball on Saturday afternoon.
Tôi đã chơi bóng rổ vào chiều thứ bảy.
What are you doing this afternoon?
Bạn làm gì chiều nay?
Classmate
/ˈklɑːsmeɪt/
(n)
bạn cùng lớp
Tien is my classmate.
Tiến là một bạn cùng lớp với tôi.
I just met my high school classmate on the street.
Tôi mới gặp bạn học trung học ở ngoài đường.
Evening
/ˈiːvnɪŋ/
(n)
buổi tối
Are you doing anything this evening?
Bạn có làm gì tối nay không?
We usually watch TV in the evening.
Chúng tôi thường xem TV vào buổi tối.
Fine
/faɪn/
(adj)
tiền phạt, phạt tiền
I had a cold last week, but I’m fine now.
Tôi bị cảm tuần trước nhưng bây giờ tôi khỏe rồi.
“How are you?” “I’m fine, thanks.”
“Bạn khỏe không?” “Tôi khỏe.”
greeting
/ˈɡriːtɪŋ/
(n)
lời chào hỏi
The greeting from the hotel was impressive.
Lời chào từ khách sạn thật đáng ngạc nhiên.
She left right after the greeting.
Cô ấy đã rời đi ngay sau lời chào.
Miss
/mɪs/
(n)
nhớ
Tell Miss Anh, I’m here.
Nói với cô Anh, tôi ở đây.
Hey miss, you dropped this.
Cô gì ơi, cô làm rơi cái này.
Mister (Mr.)
/ˈmɪstər/
(n)
ông, anh
Good morning, Mr. Nguyen.
Chào buổi sáng, ông Nguyễn.
This letter is sent to Mr. Tuan.
Lá thư này được gửi cho anh Tuấn.
Morning
/ˈmɔːnɪŋ/
(n)
buổi sáng
I got up late this morning.
Tôi dậy trễ sáng nay.
I listen to music in the morning.
Tôi nghe nhạc vào buổi sáng.
Name
/neɪm/
(n, v)
tên, đặt tên
What’s your name?
Tên của bạn là gì?
I can’t remember the name of the movie.
Tôi không thể nhớ tên của bộ phim.
Night
/naɪt/
(n)
ban đêm
I didn’t get any sleep last night.
Tôi không ngủ được đêm qua.
The phone rang in the middle of the night.
Chuông điện thoại kêu vào lúc nửa đêm.
Number
/ˈnʌmbər/
(n)
số
What’s your phone number?
Số điện thoại của bạn là gì?
His favourite number is seven.
Con số yêu thích của anh ấy là 7.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 6, Unit 1: Greetings

Học qua Videos