HOW MUCH VÀ HOW MANY

how much và how many đều được dùng để hỏi về số lượng.
HOW MUCH
- How much được dùng với các danh từ không đếm được.
Ví dụ:
How much time do I have left? (Tôi còn lại bao nhiêu thời gian?)
How much money do I need? (Tôi phải cần bao nhiêu tiền?)
- How much còn có thể được dùng khi chúng ta muốn biết giá của một thứ gì đó. Trong trường hợp này chúng ta có thể dùng how much với các danh từ đếm được.
Ví dụ:
How much is that painting? (Bức tranh đó có giá bao nhiêu?)
How much does it cost? (Cái đó hết bao nhiêu tiền?)
 
HOW MANY
How many được dùng khi chúng ta muốn biết số lượng của một thứ gì đó. Nó chỉ đi với danh từ đếm được số nhiều.
How many + plural noun + … ?
Ví dụ:
How many days do you work in a week? (Bạn làm việc bao nhiêu ngày một tuần?)
How many books have you read? (Bạn đã đọc qua bao nhiêu cuốn sách?)
Bar
/bɑːr/
(n)
thỏi
Can I have a chocolate bar please?
Tôi có thể có một thỏi sô-cô-la không?
He tripped on a soap bar.
Anh ấy trượt chân trên một thỏi xà phòng.
Beef
/biːf/
(n)
thịt bò
The spaghetti sauce is made with minced beef.
Sốt spaghetti được làm với thịt bò bằm.
Would you like another slice of beef?
Bạn có muốn dùng thêm một lát thịt bò nữa được không?
Bottle
/ˈbɒtəl/
(n)
chai
Plastic bottles are lighter than glass ones.
Những chai nhựa thì nhẹ hơn chai thủy tinh.
Shall we have a bottle of wine with dinner?
Chúng ta có nên dùng một chai rượu vang với bữa tối không?
Box
/bɒks/
(n)
hộp, thùng
He ate a whole box of chocolates.
Anh ấy đã ăn hết nguyên một hộp sô-cô-la.
I've got boxes of old clothes in the attic.
Tôi có một đống thùng quần áo cũ trên gác mái.
Cake
/keɪk/
(n)
bánh ngọt
Would you like a piece of cake?
Bạn có muốn một miếng bánh không?
He baked a delicious cake.
Anh ấy đã nướng một chiếc bánh ngon.
Chocolate
/ˈtʃɒklət/
(n)
sô-cô-la
He ate a whole box of chocolates.
Anh ấy đã ăn hết nguyên một hộp sô-cô-la.
Can I have a chocolate bar please?
Tôi có thể có một thỏi sô-cô-la không?
Dozen
/ˈdʌzən/
(n)
một tá
This recipe makes three dozen cookies.
Công thức này làm được ba tá bánh quy.
He sent a dozen roses to his girlfriend.
Anh ấy đã gửi 12 bông hồng đến cho bạn gái mình.
Egg
/eɡ/
(n)
trứng
How do you like your eggs - fried or boiled?
Bạn thích ăn trứng như thế nào? Chiên hay luộc?
We had bacon and eggs for breakfast.
Chúng tôi đã ăn thịt xông khói và trứng cho bữa sáng.
Fried
/fraɪd/
(adj)
đồ chiên
Can I have two fried egg please?
Tôi có thể có 2 trái trứng chiên được không?
I can eat lots of fried onions.
Tôi có thể ăn rất nhiều hành tây chiên.
Glass
/ɡlɑːs/
(n)
ly
She poured some milk into a glass.
Cô ấy đã đổ sữa ra một cái ly.
Would you like a glass of water?
Bạn có muốn một ly nước không?
Gram
/ɡræm/
(n)
gam
This tin of beans weighs 475 grams.
Lon đậu này nặng 475 gam.
A can of soup may have as much as 30 grams of sugar in it.
Một lon súp có thể có nhiều nhất 30 gam đường trong đó.
Half
/hɑːf/
(n)
một nửa
What's half of 96?
Một nửa của 96 là bao nhiêu?
My little brother is half as tall as me.
Em trai tôi cao bằng một nửa tôi.
Hot dog
/ˈhɒt dɒɡ/
(n)
bánh mì kẹp xúc xích
There are a lot of hot dog stands in America.
Có rất nhiều quầy bán hot dog ở Mỹ.
I like eating my hot dog with lots of mustard.
Tôi thích ăn hot dog với nhiều mù tạt.
Ice cream
/aɪs ˈkriːm/
(n)
kem
We sell 32 different flavours of ice cream.
Chúng tôi có bán kem với 32 mùi khác nhau.
Can I have a lick of your ice cream?
Tôi có thể liếm kem của bạn không?
Kilo
/ˈkiːləʊ/
(n)
kí lô gam
A kilo of heroin was found hidden inside the lining of the suitcase.
Một kí heroin được tìm thấy cất giấu bên trong đường may của hành lí.
I can’t eat a kilo of apples.
Tôi không thể ăn hết một kí táo được.
Need
/niːd/
(v)
cần
Babies need constant care.
Trẻ sơ sinh cần sự chăm sóc liên tục.
The doctor said I needed an operation.
Bác sĩ nói là tôi cần một cuộc phẫu thuật.
Packet
/ˈpækɪt/
(n)
gói
You left the packet of snack open.
Bạn để gói bánh snack mở.
She bought a packet of sweets to suck on the journey.
Cô ấy đã mua một gói kẹo để ăn trong chuyến đi.
Sandwich
/ˈsænwɪdʒ/
(n)
bánh mì kẹp
I just have a sandwich for lunch.
Tôi mới làm một bánh mì kẹp cho bữa trưa.
What would you like in your sandwich?
Bạn thích gì trong bánh mì kẹp của mình?
Sausage
/ˈsɒsɪdʒ/
(n)
xúc xích
She sliced off a piece of sausage.
Cô ấy cắt ra một miếng xúc xích.
Fry the sausages for ten minutes.
Chiên xúc xích trong vòng 10 phút.
Toothpaste
/ˈtuːθpeɪst/
(n)
kem đánh răng
He happened to swallow some toothpaste while he was brushing his teeth.
Anh ấy vô tình nuốt một chút kem đánh răng trong khi đánh răng.
My mom bought five tubes of toothpaste at the same time.
Mẹ tôi đã mua liền một lúc năm tuýp kem đánh răng.
Tube
/tʃuːb/
(n)
ống, tuýp
The operation involves putting a small tube into your heart.
Cuộc phẫu thuật bao gồm việc đặt một ống nhỏ vào tim bạn.
My mom bought five tubes of toothpaste at the same time.
Mẹ tôi đã mua liền một lúc năm tuýp kem đánh răng.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 6, Unit 11: What Do You Eat?

Học qua Videos