NEAR FUTURE - THÌ TƯƠNG LAI GẦN

Cách dùng: Thì tương lai gần (Be + going + to V) được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra hoặc một dự định sắp được tiến hành.
Ví dụ:/n
My mom
is going to retire. (Mẹ tôi sẽ nghỉ hưu.)
I
’m going to party this summer. (Tôi sẽ ăn chơi mùa hè này.)
Cấu trúc:
Be going to:
Chủ ngữ
to be going to---
am
He/She/It
is going to + Động từ nguyên mẫu We/You/They
are
Ví dụ:
He
’s going to send his mother money. (Anh ấy sẽ gửi tiền cho mẹ anh ấy.)
We
’re going to dance all night. (Chúng ta sẽ nhảy nhót cả đêm.)
Hiện tại tiếp diễn:
Thì hiện tại tiếp diễn đôi khi còn được dùng với nghĩa ở tương lai gần, diễn tả một sự sắp xếp, một lịch trình đã được lên kế hoạch sẵn.
Chủ ngữ
to be động từ---
am
He/She/It
is V-ing We/You/They
are
Ví dụ:
I
am going home in 10 minutes. (Tôi sẽ về nhà trong 10 phút nữa.)
They
are signing the contract this Friday. (Họ sẽ kí hợp đồng vào thứ Sáu này.)
Các từ nhận biết thì tương lai: khi trong câu có các từ như
in the future, next year, next week, next time, and soon.

SUGGESTIONS - CÂU ĐỀ NGHỊ

Các cụm let’s (let us) / what about / why don’t được dùng để gợi ý ai đó làm một việc gì đó.
Ví dụ:
Let’s cook curry tonight. (Hãy cùng nấu cà ri tối nay.)
What about taking a few days off? (Nghỉ mấy ngày thì sao?)
Why don’t we leave the city until tomorrow morning? (Tại sao chúng ta không ra khỏi thành phố đến sáng mai?)
Aunt
/ɑːnt/
(n)
cô, dì, bác gái
I have an aunt in Australia.
Tôi có dì ở bên Úc.
We're going to visit my aunt and uncle on Sunday .
Chúng tôi sẽ đi thăm cô chú vào chủ nhật.
Beach
/biːtʃ/
(n)
bãi biển
We spent the day on the beach.
Chúng tôi đã dành một ngày ở bãi biển.
The campsite is in a beautiful location next to the beach.
Địa điểm cắm trại ở một vi trí đẹp cạnh bờ biển.
Camera
/ˈkæmrə/
(n)
máy ảnh
I forgot to take my camera with me to Hanoi.
Tôi đã quên mang theo máy ảnh khi đi Hà Nội.
He's just bought a new digital camera.
Anh ấy mới mua một máy ảnh kĩ thuật số mới.
Citadel
/ˈsɪtədel/
(n)
thành lũy
The town has a 14th century citadel overlooking the river.
Thị trấn có một thành lũy từ thế kỉ 14 nhìn ra sông.
Most of the citadels were destroyed during the war.
Hầu hết những thành lũy đều bị phá hủy trong chiến tranh.
Destination
/destɪˈneɪʃən/
(n)
điểm đến
We arrived at our destination tired and hungry.
Chúng tôi đã mệt mỏi và đói khi đến điểm đến của mình.
His letter never reached its destination.
Những bức thư của anh ấy không bao giờ đến đích đến.
Finally
/ˈfaɪnəli/
(adv)
cuối cùng
We finally got home at midnight.
Chúng tôi cuối cùng đã về nhà lúc nửa đêm.
After months of looking he finally found a job.
Sau nhiều tháng tìm việc anh ấy cuối cùng đã tìm được một công việc.
Idea
/aɪˈdɪə/
(n)
ý tưởng
She’s full of good ideas.
Cô ấy đầy những ý tưởng hay.
It's not a good idea to drive for hours without a rest.
Đó không phải là ý tưởng hay khi lái xe hàng giờ liền không nghỉ.
Minibus
/ˈmɪnibʌs/
(n)
xe 8-12 chỗ ngồi
We hired a minibus to go to Vung Tau.
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe 12 chỗ để đi Vũng Tàu.
He has the license to drive a minibus.
Anh ấy có bằng lái để lái chiếc xe 12 chỗ.
Pagoda
/pəˈɡəʊdə/
(n)
chùa
They decided to rebuild the pagoda.
Họ đã quyết định xây lại ngôi chùa.
The pagoda is on fire!
Ngôi chùa đang cháy!
Plan
/plæn/
(n, v)
kế hoạch
What are your plans for this weekend?
Bạn có kế hoạch gì cuối tuần này?
My plan is to sell the house and buy an apartment.
Kế hoạch của tôi là bán căn nhà và mua căn hộ.
Stay
/steɪ/
(v)
ở lại
Can you stay after work to play tennis?
Bạn có thể ở lại sau giờ làm việc để chơi tennis được không?
You can stay here if you like.
Bạn có thể ở đây nếu bạn muốn.
Uncle
/ˈʌŋkəl/
(n)
› the brother of a person’s father or mother, or the husband of an aunt
chú, bác, cậu , dượng He’s my uncle Hallo, Uncle Jim!
I have lots of uncles.
Tôi có rất nhiều chú bác.
She inherited lots of money from her uncle.
Cô ấy đã thừa kế rất nhiều tiền từ chú của mình.
Vacation
/veɪˈkeɪʃən/
(n)
› a holiday
kì nghỉ lễ a summer vacation. on vacation › not working; having a holiday
trong kì nghỉ She has gone to Italy on vacation.
We're taking a vacation in June.
Họ sẽ có kì nghỉ vào tháng sáu.
They went to Europe on vacation.
Họ đã đi châu Âu vào kì nghỉ của mình.
Visit
/ˈvɪzɪt/
(v, n)
thăm, tham quan
Will you visit me when I'm in hospital?
Bạn sẽ đến thăm tôi khi tôi trong bệnh viện chứ?
There are several places of interest to visit in the area.
Có một vài nơi thú vị để tham quan trong khu vực.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 6, Unit 14: Making Plans

Học qua Videos