CẤU TRÚC VỚI SHOULD

Định Nghĩa:
- Là một động từ khiếm khuyết (a modal auxiliary được dùng để diễn tả lời khuyên.
Ví dụ: If you feel unwell, you should go to the hospital. (Nếu bạn thấy không khỏe, bạn nên đi bệnh viện khám)
- Trong câu hỏi should được dùng để hỏi ý kiến hay xin lời khuyên:
(Wh- Từ để hỏi) + should + S + verb + O + ... ?

Ví dụ: She’s mad at me. What should I do now? (Cô ấy giận tôi rồi. Tôi phải làm gì bây giờ?)
- Should cùng nghĩa với ought to, ta có thể dùng ought to thay cho should, để diễn tả lời khuyên có ý mạnh hơn.
Ví dụ: You look ill. You ought to go to the hospital. (Cậu nhìn không khỏe lắm, cậu phải đi bệnh viện khám thôi.)

SUGGESTION (LỜI ĐỀ NGHỊ)


Câu hỏi:
Let’s + V(bare) + Object/ Adverb (!) (chúng ta hãy ...)

Ví dụ: The weather is hot. Let’s go swimming! (Trời nóng quá. Chúng ta đi bơi thôi!)
Let’s (let us) được dùng để gợi ý ai đó làm một việc gì đó.
Ví dụ: Let’s cook curry tonight.
(Hãy cùng nấu cà ri tối nay.)
Shall we + V(bare) + Object/ Adverb ...? = Let’s :

Ví dụ: Shall we preapare for dinner now? (Chúng ta chuẩn bị cho bữa tối bây giờ chứ?)
What / How about + V-ing + Object/ Adverb ...?

Ví dụ:
What about going to the cinema tonight? (Tối nay đi xem phim nhé?)
How about making some cupcakes for Shella? (Làm vài cái bánh cupcake cho Shella nhé?)
Why don’t we/you + V(bare) + ...?

Ví dụ:
Why don’t we go out for dinner? (Sao chúng ta không ra ngoài ăn tối đi?)
Why don’t you take a day off? You work so hard! (Sao bạn không nghỉ ngơi 1 ngày đi? Bạn làm việc vất vả quá!)
Câu trả lời:
- Chấp nhận:
- Yes, let’s.
- It sounds wonderful/ great!
- That’s a good idea.
- Good/ great/ wonderful. Why not?
- Từ chối:
- No. let’s not.
- No. I’m sorry. I don’t think it’s a good idea.
- Sorry, I'd rather not.
- Ok. I'll think it over.

INVITATIONS – LỜI MỜI

Khi muốn mời ai đó, hoặc muốn hỏi họ có muốn đi đến nơi nào đó hay làm một việc gì đó không, hcúng ta có thể dùng cụm would you like (to).
Cấu trúc:
Will you + V(bare)...? / Would you like + to V ...?

(+) Thanks. I will … / Yes, I’d love to.

(-) Thanks, but I’m afraid I can’t . …

Ví dụ:
Q: Will you come to have dinner with my family? (Bạn đến nhà tôi ăn tối nhé?)
A: Thanks. I will come. (Cảm ơn, tôi sẽ đến)
Q: Would you like to have a cup of tea? (Bạn có muốn uống một tách trà không?)
A: Thanks. But I prefer coffee. (Cảm ơn. Nhưng tôi thích cà phê hơn)
Chúng ta có thể nhận lời mời đơn giản bằng cách trả lời Yes hay I would love to. Từ thanks một mình nó có nghĩa là đồng ý.
Ví dụ:
Q: Would you like to come to the cinema with us tonight? (Bạn có muốn đi xem phim với chúng tôi tối nay không?)
A: Thanks. That would be great. (Cám ơn. Điều đó sẽ rất tuyệt.)
Ngoài ra, để từ chối lời mời một cách lịch sự ta có thể dùng cách nói No, thanks hay là Sorry, I can’t hay I would love to but…
Ví dụ:
Q: Would you like some more coffee? (Bạn có muốn thêm cà phê không?)
A: No thanks. I’m fine. (Không, cảm ơn. Tôi dùng đủ rồi.)
Anniversary
/ænɪˈvɜːsəri/
(n)
ngày kỉ niệm
We always celebrate our wedding anniversary with dinner in an expensive restaurant.
Chúng tôi luôn ăn mừng kỉ niệm ngày cưới với bữa tối tại một nhà hàng sang trọng.
Tomorrow is the 30th anniversary of the revolution.
Ngày mai là kỉ niệm lần thứ 30 của cuộc khởi nghĩa.
We are planning a dinner to celebrate the 50th anniversary of the founding of the company.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một bữa tối ăn mừng kỉ niệm 50 năm thành lập công ty.
Campaign
/kæmˈpeɪn/
(n, v)
chiến dịch
New advertising campaign will be running in 3 months.
Chiến dịch quảng cáo mới sẽ được chạy trong vòng 3 tháng.
The campaign was a way to teach children about voluntary work.
Chiến dịch đó là một cách để dạy trẻ em về những việc tình nguyện.
By this time next week, we will have seen the first ads of the financial campaign.
Giờ này tuần sau chúng ta sẽ được thấy quảng cáo đầu tiên của chiến dịch tài chính.
Celebrate
/ˈseləbreɪt/
(v)
làm lễ kỷ niệm, ăn mừng
The whole town came out to celebrate his return from the war.
Cả thị trấn đổ ra để ăn mừng anh ấy trở về từ chiến tranh.
We’re celebrating Anh’s birthday this weekend.
Chúng ta sẽ ăn mừng tiệc sinh nhật của Anh vào cuối tuần này.
How did you celebrate the Millennium?
Bạn đã ăn mừng thiên niên kỷ như thế nào?
Celebration
/seləˈbreɪʃən/
(n)
sự kỷ niệm, ăn mừng
There were lively New Year celebrations all over town.
Đã có nhiều sự ăn mừng năm mới sôi động trên toàn thị trấn.
It’s such a good news for a celebration!
Đúng là một tin tốt để ăn mừng!
They planned a special celebration for her birthday.
Họ đã chuẩn bị một sự ăn mừng đặc biệt cho sinh nhật của cô ấy,
Celebratory
/seləˈbreɪtəri/
(adj)
ăn mừng
When we heard she'd got the job, we all went off for a celebratory dinner.
Khi chúng tôi nghe tin cô ấy có được việc làm, chúng tôi đã có một bữa tối ăn mừng.
The celebratory event included games and food.
Sự kiện ăn mừng bao gồm các trò chơi và thức ăn.
They knew mom was in a celebratory mood after a few drinks.
Họ biết mẹ đang có tâm trạng ăn mừng sau khi uống vài ly.
Collection
/kəˈlekʃən/
(n)
bộ sưu tập, tập hợp
The photos will be ready for collection on Tuesday afternoon.
Những tấm hình sẽ sẵn sàng cho bộ sưu tập vào chiều thứ ba.
We had a collection for her gift.
Chúng tôi có một tập hợp quà cho cô ấy.
Collector
/kəˈlektər/
(n)
người sưu tập
He’s a collector of modern art.
Anh ấy là một nhà sưu tập hội họa đương đại.
A private collector purchased the painting for $23.4 million.
Một nhà sưu tập tư nhân mới mua bức tranh với giá 23.4 triệu đô.
Comic
/ˈkɒmɪk/
(n)
truyện tranh
I had to scale down my comic book buying this past year.
Tôi đã phải giảm bớt việc mua truyện tranh của mình trongnăm qua.
Some of the things in the new movie are ripped straight from comic books and old sci-fi movies.
Một vài chỗ trong bộ phim mới được lấy thẳng ra từ truyện tranh và những bộ phim khoa học giả tưởng cũ.
Concert
/ˈkɒnsət/
(n)
buổi biểu diễn ca nhạc
I missed the ticket to Dong Nhi’s concert.
Tôi đã không mua được vé đến buổi biểu diễn của Đông Nhi.
They’re holding a concert for charity.
Họ đang tổ chức một buổi hòa nhạc cho mục đích từ thiện.
Entertain
/entəˈteɪn/
(v)
giải trí
We hired a clown to entertain the children.
Chúng tôi đã thuê một tên hề để giải trí cho tụi trẻ.
We don't entertain as much as we used to.
Chúng ta không giải trí nhiều như chúng ta đã từng.
Entertaining
/entəˈteɪnɪŋ/
(adj)
giải trí, thú vị
That book was entertaining to read.
Cuốn sách đó đọc rất giải trí.
They were an entertaining team and usually played at events.
Họ là một nhóm giải thí, thường biểu diễn ở các sự kiện.
Entertainment
/entəˈteɪnmənt/
(n)
sự giải trí
There is live entertainment in the bar every night.
Có chương trình giải trí trực tiếp tại quán bar mỗi tối.
Several entertainment options now bombard people on an array of digital devices.
Một vài lựa chọn giải trí hiện nay đang khủng bố người dùng trên các phương tiện số.
Orchestra
/ˈɔːkɪstrə/
(n)
dàn nhạc giao hưởng
The orchestra is recording their new songs.
Dàn nhạc giao hưởng đang thu âm những ca khúc mới của họ.
The orchestra is struggling with money.
Dàn nhạc giao hưởng đang gặp khó khăn về tiền bạc.
Paint
/peɪnt/
(v)
vẽ, sơn
We've painted the kitchen yellow.
Họ đã sơn cái bếp màu vàng.
I learned to paint in Italy.
Tôi học vẽ ở Ý.
Painter
/ˈpeɪntər/
(n)
họa sĩ, thợ sơn
He’s a painter and decorator.
Anh ấy là một nhà họa sĩ và người trang trí.
There was an excellent painter at the shop.
Cửa hàng đó có một người thợ sơn giỏi.
Painting
/ˈpeɪntɪŋ/
(n)
tranh vẽ
My brother doesn’t like big paintings.
Em trai tôi không thích những tranh vẽ bự.
I met him about 11 years ago when he came over to our house to hang a painting.
Tôi gặp anh ấy 11 năm trước khi anh ấy đến nhà tôi để treo một bức tranh.
Rehearsal
/rɪˈhɜːsəl/
(n)
buổi diễn tập
The teacher supervised a rehearsal of the presentation before the competition.
Giáo viên giám sát màn thuyết trình diễn tập trước cuộc thi.
Reduced rehearsal time would cut expenses significantly.
Giảm thời gian diễn tập có thể cắt giảm chi phí đáng kể.
Rehearse
/rɪˈhɜːs/
(v)
diễn tập
We need to rehearse the play over and over again.
Chúng ta cần phải diễn tập vở kịch nhiều lần.
The band had no time to rehearse a live performance.
Ban nhạc không có thời gian để diễn tập một màn trình diễn trực tiếp.
Scout
/skaʊt/
(n)
hướng đạo sinh
Her brother is doing good in the scout team.
Em trai cô ấy đang thể hiện tốt trong đội hướng đạo sinh.
He is a scout and helps people in the neighbourhood.
Anh ấy là hướng đạo sinh và giúp mọi người trong xóm.
Stripe
/straɪp/
(n)
kẻ sọc
She’s wearing a white with blue stripes shirt.
Cô ấy đang mặc một áo trắng kẻ sọc xanh.
These sideways stripes disrupt the line of your outfit and visually shorten you.
Những đường kẻ sọc bên hông này làm đứt mạch bộ quần áo của bạn và làm cho bạn nhìn thấp đi.
Teenage
/ˈtiːneɪdʒ/
(adj)
thuộc thanh thiếu niên
He has a teenage daughter.
Anh ấy có một đứa con gái trong độ tiểu thanh thiếu niên.
He's a great guy, an awesome dad to our teenage girls.
Anh ấy là một chàng trai tốt, là một người bố tuyệt vời của những đứa con gái trong độ tuổi thanh thiếu niên của chúng tôi.
Teenager (teen)
/ˈtiːneɪdʒər/
(n)
thanh thiếu niên từ 13 đến 19 tuổi
As a teenager, you don’t think that life can be this hard.
Là một thanh thiếu niên bạn không nghĩ rằng cuộc sống có thể khó khăn đến mức này.
Being a teenager now is the hardest of all time periods to be one.
Thời thanh thiếu niên là thời kì khó khăn nhất.
Voluntary
/ˈvɒləntəri/
(adj)
một cách tình nguyện
She does voluntary work for the Red Cross two days a week.
Cô ấy làm công việc tình nguyện cho Hội Chữ Thập Đỏ hai ngày một tuần.
Most of our staff work for us on a voluntary basis.
Đa số nhân viên làm việc cho chúng tôi là tự nguyện.
The hospital has asked various voluntary organizations to help raise money for the new operating theatre.
Bệnh viện đã đề nghị nhiều tổ chức từ thiện giúp quyên góp tiền cho phòng mổ mới.
Volunteer
/vɒlənˈtɪər/
(n, v)
người tình nguyện, tình nguyện
The Health clinic is relying on volunteers to run the office and answer the phones.
Phòng khám y tế đang dựa vào những tình nguyện viên để chạy việc văn phòng và trả lời điện thoại.
As a volunteer on the childcare project, I really saw life.
Là một tình nguyện viên của dự án chăm sóc trẻ em, tôi thực sự đã trải nghiệm được cuộc sống.
During the emergency, many staff volunteered to work through the weekend.
Trong tình huống khẩn cấp, nhiều nhân viên tình nguyện làm việc cả cuối tuần.
Wedding
/ˈwedɪŋ/
(n)
đám cưới
We're going to a wedding on Saturday.
Chúng tôi sẽ đi đám cưới vào thứ bảy.
She’s trying on her wedding dress.
Cô ấy đang thử váy cưới.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 7, Unit 6: After school

Học qua Videos