PASSIVE VOICE - THỂ BỊ ĐỘNG

Định nghĩa:
Câu chủ động: Câu chủ động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hành động tác động vào người, vật khác.
Ví dụ: I buy a book. (Tôi mua một cuốn sách.)
Câu bị động: Câu bị động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật bị tác động bởi hành động của người, vật khác.
Ví dụ: The book is bought by Mr.Nguyen. (Cuốn sách được mua bởi ông Nguyễn.)

QUESTIONS IN REPORTED SPEECH - CÂU HỎI TRONG LỜI NÓI TƯỜNG THUẬT

Khi đổi từ câu hỏi sang câu trần thuật, các động từ trần thuật/ trung gian/ giới thiệu thường được dùng là ask, inquire, wonder, want to know,…)
• Câu hỏi Yes/No:
Đối với câu hỏi Yes/No, dùng if hoặc whether ngay sau động từ trần thuật. và đổi lại thứ tự của chủ ngữ và động từ/trợ động từ trong câu trực tiếp.
Ví dụ:
‘Have you seen the rain?’ (‘Bạn đã thấy trời mưa chưa?’)
He asked if/whether I had seen the rain.(Anh ấy hỏi tôi đã thấy trời mưa chưa.)
‘Will you be home tonight?’ (‘Anh sẽ về nhà tối nay chứ?’)
She asked her husband if/whether he would be home that night. (Cô ấy hỏi chồng của mình rằng anh ấy có về nhà tối nay không.)
• Câu hỏi dùng các từ hỏi như what, when, where, why, how:
Đối với các câu hỏi có từ dùng để hỏi, dùng lại các từ để hỏi tại vị trí sau động từ trần thuật và đổi lại thứ tự của chủ ngữ và động từ/trợ động từ trong câu trực tiếp.
Ví dụ:
‘Where did you sleep last night?’(‘Bạn ngủ ở đâu tối qua?’)
He asked where they had slept the night before. (Anh ấy hỏi họ ngủ ở đâu tối qua.)
‘Why did you leave me?’ (‘Tại sao em bỏ anh?’)
He asked his girlfriend why she had left him. (Anh ấy hỏi bạn gái của mình tại sao cô ấy bỏ anh.)
Compile
/kəmˈpaɪl/
(v)
biên soạn, tổng hợp
It took years to compile the dictionary.
Phải tốn nhiều năm để biên soạn một cuốn từ điển.
We're compiling some facts and figures for a documentary.
Họ đang tổng hợp một số sự thật và con số cho một bộ phim tài liệu.
Edge
/edʒ/
(n)
rìa, mép
I hit my leg on the edge of the table as I walked past.
Chân tôi đụng trúng mép bàn khi tôi đi ngang qua.
They built the church on the edge of the village.
Họ đã xây nhà thờ ở rìa của ngôi làng.
God
/ɡɒd/
(n)
vị thần
The site was named after a god.
Địa điểm này được đặt theo tên một vị thần.
The gods smiled on us so we had brilliant sunshine throughout the day.
Những vị thần đã mỉm cười nên chúng ta có nắng đẹp suốt ngày.
heritage
/ˈherɪtɪdʒ/
(n)
di sản
The area has been designated a world heritage site.
Vùng này đã được chỉ định là một vùng di sản thế giới.
A fund has been set up to preserve the town's heritage.
Một quỹ đã được thiết lập để bảo tồn di sản của thị trấn.
They consider the building to be an important part of region's heritage.
Họ cho rằng tòa nhà là một phần quan trọng của di sản vùng.
Jungle
/ˈdʒʌŋɡəl/
(n)
rừng rậm
He spent a year in the jungle, observing how deforestation is affecting local tribes.
Anh ấy đã giành ra một năm trong rừng, quan sát việc phá rừng ảnh hưởng như thế nào đến những bộ tộc địa phương.
The tiger is often called the king of the jungle.
Con cọp thường được gọi là chúa tể rừng rậm.
Marine
/məˈriːn/
(adj)
thuộc về đại dương
The oil spill seriously threatens marine life around the islands.
Việc tràn dầu đe dọa nghiệm trọng đến sự sống dưới nước xung quanh các hòn đảo.
Marine biologists concerned about the effects of untreated sewage that is flowing into coastal waters.
Những nhà sinh vật học đại dương lo lắng về những chất thải không được xử lí đang chảy vào nước ở vùng vịnh.
memorial
/məˈmɔːriəl/
(n, adj)
vật tưởng niệm, tưởng niệm
The statue was erected as a memorial to those who died in the war.
Bức tượng được dựng lên như biểu tượng để tưởng niệm những người đã chết trong chiến tranh.
The memorial garden is dedicated to those who died in the accident.
Khu vườn tưởng niệm được dùng để dành tặng những người đã chết trong tai nạn.
The chapel was raised as a memorial to her son.
Nhà nguyện được dựng nên như vật tưởng niệm con trai của bà ấy.
Memorialize
/məˈmɔːriəlaɪz/
(v)
tôn vinh, truy điệu
They will memorialize him as a hero of the country.
Họ sẽ truy điệu anh ấy như một người hùng của tổ quốc.
The purpose of the park is to memorialize the victims of the war.
Mục đích xây dựng công viên là để truy điệu những nạn nhân của cuộc chiến.
People burnt candles in the square to memorialize the victims of the terrorist attack.
Mọi người thắp nến trong quảng trường để truy điệu những nạn nhân của cuộc tấn công khủng bố.
Ranger
/ˈreɪndʒər/
(n)
kiểm lâm
The ranger lives in his cabin in the mountains.
Người kiểm lâm sống trong một nhà gỗ nhỏ trên núi.
We followed the ranger go deeper in the national park.
Chúng tôi đã đi theo người kiểm lâm đi sâu hơn vào trong công viên quốc gia.
Religion
/rɪˈlɪdʒən/
(n)
tôn giáo
Marriage criteria were typically limited to religion, ethnicity, jobs and looks.
Các tiêu chí kết hôn thường giới hạn về các vấn đề tôn giáo, chủng tộc, công việc và vẻ ngoài.
Religion isn't going to a church or participating in well recognised sacraments.
Tôn giáo không chỉ là đi đến nhà thờ hay tham dự các bí tích tôn giáo.
Religious
/rɪˈlɪdʒəs/
(adj)
thuộc về tôn giáo
He’s a very religious man.
Ông ấy là một người rất sùng đạo.
Both men were deeply religious, intelligent, and moralistic
Những người đàn ông đó cực kì sùng đạo, thông minh và rất đạo đức.
Royal
/ˈrɔɪəl/
(adj)
thuộc hoàng gia
Few of the Western democracies still have a royal family.
Một vài nền dân chủ châu Âu vẫn còn tồn tại một gia đình hoàng gia.
His wife was of royal ancestry.
Vợ anh ấy có tổ tiên là hoàng gia.
Royalty
/ˈrɔɪəlti/
(n)
hoàng gia
She believes she's related to royalty.
Cô ấy tin rằng mình có liên đới đến hoàng gia.
We were treated like royalty.
Chúng tôi đã được đối xử như hoàng gia.
Snorkel
/ˈsnɔːkəl/
(n, v)
ống thở khi lặn, lặn với ống thở
With my mask and snorkel on, I dive in the ocean.
Với mặt nạ và ống thở, tôi lặn xuống biển.
I like to snorkel in small lakes and ponds.
Tôi thích lặn với ống thở trong những hồ và ao nhỏ.
Surround
/səˈraʊnd/
(v, n)
bao quanh, vây quanh
Her desk is surrounded by books and papers.
Cái bàn của cô ấy được bao quanh bởi sách và giấy tờ.
The house is surrounded by trees.
Căn nhà bị vây quanh bởi cây.
Wonder
/ˈwʌndər/
(n)
kì quan
With all the wonders of modern technology, we would make an auto drive airplane in near future.
Với tất cả những kì quan của công nghệ hiện đại, chúng ta có thể chế tạo máy bay.
We spent days visiting the wonders of Ancient Rome.
Chúng tôi dành nhiều ngày để tham quan những kì quan của thành La Mã cổ đại.
Ha Long Bay is one of the world nature wonder.
Vịnh Hạ Long là một trong những kì quan thiên nhiên của thế giới.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 8, Unit 14: Wonders of the World

Học qua Videos