PASSIVE VOICE - THỂ BỊ ĐỘNG

Định nghĩa:
Câu chủ động: Câu chủ động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hành động tác động vào người, vật khác.
Ví dụ: I buy a book. (Tôi mua một cuốn sách.)
Câu bị động: Câu bị động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật bị tác động bởi hành động của người, vật khác.
Ví dụ: The book is bought by Mr.Nguyen. (Cuốn sách được mua bởi ông Nguyễn.)
Conveyor belt
/kənˈveɪə belt/
(n)
băng chuyền
You have to put your laptop on the conveyor belt separate from the bag at the security in the airport.
Bạn phải đặt riêng máy tính xách tay ra ngoài trên băng chuyền khi bạn đi qua cửa an ninh tại sân bay.
I love eating sushi from a conveyor belt.
Tôi thích ăn sushi từ băng chuyền.
Crush
/krʌʃ/
(v)
đè nát
His arm was badly crushed in the car accident.
Cánh tay của anh ấy bị đè nát một cách tồi tệ trong tai nạn xe hơi.
My dress got all crushed in my suitcase.
Cái đầm của tôi bị đè nát trong hành lí.
Facsimile
/fækˈsɪməli/
(n)
bản sao
He said he needed a new facsimile.
Anh ấy nói anh ấy cần một máy fax mới.
This is not a working facsimile.
Đây không phải là một máy in đang hoạt động.
Grind
/ɡraɪnd/
(v)
xay
I like drinking grind coffee.
Tôi thích uống cà phê xay.
Can you help me grind some black pepper?
Bạn có thể giúp tôi xay một chút tiêu đen được không?
Hairdryer
/ˈheədraɪər/
(n)
máy sấy tóc
I have a pink hairdryer.
Tôi có một máy sấy tóc màu hồng.
It’s faster if you dry your hair with a hairdryer.
Sẽ nhanh hơn nếu bạn sấy khô tóc bằng máy sấy.
Helicopter
/ˈhelɪkɒptər/
(n)
máy bay trực thăng
He’s been a helicopter pilot for 5 years.
Anh ấy đã là phi công lái máy bay trực thăng được 5 năm.
The injured were ferried to hospital by helicopter.
Những người bị thương được đưa đến bệnh viện bằng trực thăng.
The helicopter was hovering above the building.
Trực thăng đang bay lơ lửng phía trên tòa nhà.
Liquefy
/ˈlɪkwɪfaɪ/
(v)
làm tan thành chất lỏng
Gases liquefy under pressure.
Khí đốt có thể hóa lỏng dưới áp lực.
The spider must inject a digestive juice into the insect to liquefy its insides.
Con nhện sẽ chích một dịch tiêu hóa vào con côn trùng để hóa lỏng nó từ bên trong.
Liquid
/ˈlɪkwɪd/
(n)
chất lỏng
Mercury is a liquid at room temperature.
Thủy ngân là một chất lỏng ở nhiệt độ phòng.
How much liquid do you think this bottle contains?
Bạn nghĩ cái bình này đựng được bao nhiêu chất lỏng?
Loudspeaker
/laʊdˈspiːkər/
(n)
loa phóng thanh
Music blared from loudspeakers.
Âm nhạc phát om sòm từ loa phóng thanh.
Someone will call your name on the loudspeaker.
Ai đó sẽ gọi tên bạn trên loa phóng thanh.
Manufacture
/mænjəˈfæktʃər/
(v, n)
sản xuất, chế biến
He works for a company that manufactures car parts.
Anh ấy làm việc cho một công ty sản xuất các thành phần xe hơi.
Oil is used in the manufacture of a number of fabrics.
Dầu được sử dụng trong việc sản xuất một số loại vải.
Manufacturer
/mænjəˈfæktʃərər/
(n)
nhà sản xuất
Germany is a major manufacturer of motor cars.
Đức là một nhà sản xuất xe hơi chính.
You should follow the instructions provided by the manufacturer.
Bạn nêu theo hướng dẫn được cung cấp bởi nhà sản xuất.
Microwave
/ˈmaɪkrəweɪv/
(n-v)
lò vi sóng
Shall I microwave something for dinner?
Tôi có nên bỏ lò vi sóng một cái gì đó cho bữa tối không?
Put the fish in the microwave and it'll only take five minutes.
Bỏ cá vào lò vi sóng và nó chỉ mất có 5 phút.
Process
/ˈprəʊses/
(n, v)
quy trình, quá trình
Visa applications take 28 days to process.
Quy trình đăng ký thị thực sẽ mất 28 ngày.
Increasing the number of women in management jobs will be a slow process.
Việc tăng số lượng phụ nữ làm những công việc quản lí sẽ là một quá trình chậm.
Pulp
/pʌlp/
(n)
bột lỏng
Mash the bananas to a pulp and then mix in the yogurt.
Nghiền chuối thành bột lỏng rồi trộn với sữa chua.
You can use fresh fruit or their pulp for the smoothies.
Bạn có thể dùng trái cây tươi hay trái cây đã nghiền cho món sinh tố.
Reinforced concrete
/riːɪnfɔːst ˈkɒŋkriːt/
(n)
bê tông cốt thép
Reinforced concrete construction is always used when building tall buildings.
Bê tông cốt thép luôn được dùng khi xây những tòa nhà cao.
The old tower was damaged and had to be replaced by a reinforced concrete tower.
Tòa tháp cũ đã bị hư hại nên cần phải được thay thế bởi một tòa tháp bê tông cốt thép.
Removal
/rɪˈmuːvəl/
(n)
sự loại bỏ, lấy đi
The kidney plays a vital role in the removal of waste products from the blood.
Thận đóng một vai trò quan trọng trong việc loại bỏ chất bẩn trong máu.
The company charged him for the removal of the vehicle.
Công ty phạt anh ấy vì đã lấy đi phương tiện di chuyển.
Remove
/rɪˈmuːv/
(v)
lấy ra, loại bỏ
The men came to remove the rubbish from the backyard.
Những người đàn ông đến để lấy rác ra khỏi sân sau.
Hearing your opinion has removed my last doubts about her.
Lắng nghe ý kiến của bạn đã loại bỏ nghi ngờ cuối cùng của tôi về cô ấy.
Toast
/təʊst/
(n)
bánh mì nướng
I have toast and jam for breakfast.
Tôi đã ăn bánh mì nướng với mứt cho bữa sáng.
She spread her toast with a thick layer of butter.
Cô ấy trét một lớp bơ dày trên miếng bánh mì nướng của mình.
Toaster
/ˈtəʊstər/
(n)
máy nướng bánh mì
Don’t touch the toaster, it’s still hot!
Đừng đụng máy nướng bánh mì, nó vẫn còn nóng đó!
He got his finger stucked in the toaster.
Anh ấy bị kẹt ngón tay vào máy nướng bánh mì.
Wire
/waɪər/
(n)
dây
Someone had cut the phone wires.
Ai đó đã cắt đường dây điện thoại rồi.
Loose electric wires were dangling from the wall.
Dây điện lỏng đang đung đưa trên tường.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 8, Unit 16: Inventions

Học qua Videos