LIÊN TỪ PHỤ THUỘC

Although – mặc dù
Loại liên từ phụ thuộc nối kết các nhóm từ, cụm từ hoặc mệnh đề có chức năng khác nhau, mệnh đề phụ với mệnh đề chính trong câu.
Ví dụ:
Bahasa Malaysia is the primary language of instruction in all secondary schools, although some students may continue learning in Chinese and Tamil.
→ Mệnh đề chính là: Bahasa Malaysia is the primary language of instruction in all secondary schools,
→ Mệnh đề phụ là: some students may continue learning in Chinese and Tamil.

PAST SIMPLE

Cách dùng:
- Thì quá khứ đơn dùng để miêu tả hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ, biết rõ thời gian.
Ví dụ: Phong went to Dalat last summer. (Phong đã đến Đà Lạt mùa hè năm ngoái.)
- Thì quá khứ đơn dùng để miêu tả hành động đã xảy ra suốt một khoảng thời gian trong quá khứ nhưng đã chấm dứt.
Ví dụ: Tien worked as a waiter for two years before she went abroad. (Tiên đã làm bồi bàn được hai năm trước khi cô ấy đi nước ngoài.)
Cách từ nhận biết thì quá khứ đơn: khi trong câu có các từ như: yesterday, ago, last (week, year, month), in the past, the day before, với những khoảng thời gian đã qua trong ngày (today, this morning, this afternoon)
Cấu trúc:
a) Thể khẳng định:
S(Chủ ngữ) + V2/ED(Động từ ở thì quá khứ) + ...

Ví dụ: I went to sleep at 11p.m last night. (Tôi đi ngủ lúc 11 giờ tối qua.)
b) Thể phủ định:
Đối với động từ đặc biệt như to be và động từ khiếm khuyết:

S(Chủ ngữ) + V2/ED(Động từ ở thì quá khứ) + not + ...

Ví dụ: I couldn’t open the door yesterday. (Tôi đã không thể mở được cửa hôm qua.)
Đối với động từ thường và động từ bất quy tắc:

S(Chủ ngữ)+ did not (didn’t) + bare infinitive(Động từ nguyên mẫu)

Ví dụ: He didn’t play football last Sunday. (Anh ấy đã không chơi bóng đá vào chủ nhật tuần trước.)
c) Thể nghi vấn:
Đối với động từ đặc biệt như to be và động từ khiếm khuyết:

V2/ED(Động từ ở thì quá khứ) + S(Chủ ngữ?)

Ví dụ: Were they in the hospital last month? (Họ đã ở bệnh viện tháng rồi?)
Đối với động từ thường và động từ bất quy tắc:

Did/Did not (Didn’t) + S(Chủ ngữ) + bare infinitive(Động từ nguyên mẫu)?

Ví dụ: Did you see your boyfriend yesterday? (Bạn có gặp bạn trai của bạn hôm qua?)
Câu hỏi sử dụng từ để hỏi như What, When, Where, Why, How:
Động từ đặc biệt như to be và động từ khiếm khuyết:
Question words(Từ để hỏi) + V2/ED(Động từ ở thì quá khứ) + S(Chủ ngữ)?

Ví dụ: Where were you last night? (Bạn đã ở đâu tối qua?)
With other verbs - Động từ thường và động từ bất quy tắc:
Question words(Từ để hỏi) + did/didn’t + S(Chủ ngữ) + bare infinitive(Động từ nguyên mẫu)?

Ví dụ: Where did you sleep last night? (Bạn đã ngủ ở đâu tối qua?)

CÂU ĐIỀU ƯỚC DÙNG THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

Cách dùng:
Khi sử dụng động từ wish để nói về ước muốn, ta sử dụng thì quá khứ với động từ theo sau nó.
Cấu trúc:
Ước muốn trong tương lai:
S + wish/wishes + S + would/could + bare infinitive

Chủ ngữ + wish/wishes + Chủ ngữ + would/could + Động từ nguyên mẫu

Ví dụ: I wish I would be a doctor in the future. (Tôi ước tôi có thể trở thành một bác sĩ trong tương lai.)
Ước muốn ở hiện tại:
S + wish/wishes + S + V2/ED

Chủ ngữ + wish/wishes + Chủ ngữ + Động từ ở thì quá khứ

Đối với động từ to be, ta sử dụng quá khứ giả định là were cho tất cả các ngôi chủ ngữ.
Ví dụ: I wish I were rich. (Tôi ước tôi sẽ giàu có.)
Ước muốn ở quá khứ:
S + wish/wishes +S + had + past participle

Chủ ngữ + wish/wishes + Chủ ngữ + Động từ ở thì quá khứ hoàn thành

Ví dụ: I wish I hadn’t failed my exams last year. (Tôi ước tôi đã không thi rớt năm ngoái.)
Buddha
/ˈbʊdə/
(n)
đức Phật
Buddha statues are the ways to show off spiritual inclination.
Những bức tượng Phật là cách để thể hiện xu hướng tâm linh.
Buddha is said to have found enlightenment while meditating under a fig tree.
Đức Phật được nói rằng đã tìm thấy sự giác ngộ trong khi ngồi thiền dưới gốc cây sung.
Buddha himself did not claim to be a God.
Đức phật không tự nhận mình là Chúa.
Buddhism
/ˈbʊdɪzəm/
(n)
Phật giáo
My own interest has been in the actual practice of Buddhism in today’s lives.
Sự quan tâm của tôi là những ứng dụng của Phật giáo vào cuộc sống hiện nay.
The religion of Cambodia is Buddhism.
Tôn giáo ở Campuchia là Phật giáo.
Buddhism is a religion to about 300 million people around the world.
Phật giáo là tôn giáo của 300 triệu người trên toàn thế giới.
Buddhist
/ˈbʊdɪst/
(n, adj)
Phật tử, thuộc về Phật giáo
Buddhist temples and churches serve as community centers for the population.
Những đền thờ Phật giáo và các nhà thờ được xem như là các trung tâm cộng đồng cho dân số.
I started to practice meditation at home and study Buddhist texts.
Tôi đã bắt đầu thực hành thiền tại nhà và học kinh Phật.
Buddhist monks lived in the caves behind the cliff.
Những nhà sư Phật đã sống trong những hang động đằng sau vách đá.
Climate
/ˈklaɪmət/
(n)
khí hậu
We know the climate change is real, and we need fact-based discussions about it.
Chúng ta đều biết sự thay đổi khí hậu là có thật và chúng ta cần có những cuộc thảo luận thực tế về nó.
Students will study how ocean affects weather and climate.
Học sinh sẽ học về việc biển ảnh hưởng như thế nào đến thời tiết và khí hậu.
To measure the effects of climate change we need decades, not just a few months.
Để đo được những ảnh hưởng của sự thay đổi khí hậu, chúng ta cần nhiều thập kỉ chứ không chỉ một vài tháng.
Climatic
/klaɪˈmætɪk/
(adj)
thuộc về khí hậu
There are large climatic differences from southwest to northeast in this region.
Có nhiều sự khác biệt lớn về khí hậu từ phía Tây Nam đến Đông Bắc ở vùng này.
The sea level on Earth regularly rises and falls due to climatic changes.
Mực nước biển trên Trái Đất thường tăng và giảm do những sự thay đổi về thời tiết.
Under current climatic conditions, the number of trees also tends to decrease.
Dưới điều kiện khí hậu hiện tại, số lượng cây đang có xu hướng giảm.
Comprise
/kəmˈpraɪz/
(v)
bao gồm, gồm có
The orchestra was comprised of amateur and professional musicians.
Dàn nhạc giao hưởng bao gồm những nhạc công nghiệp dư và chuyên nghiệp.
Women comprise 15% of the police force.
Phụ nữ chiếm 15% của lực lượng cảnh sát.
Breast cancer survivors comprise almost half of women who develop a second cancer.
Những người chống chọi được ung thư vú bao gồm gần một nửa số phụ nữ phát triển một bệnh ung thư thứ hai.
Compulsory
/kəmˈpʌlsəri/
(adj)
bắt buộc
Primary education is compulsory in our education system.
Giáo dục tiểu học là bắt buộc trong hệ thống giáo dục nước ta.
Military service is compulsory for men in Korea.
Nghĩa vụ quân sự là bắt buộc đối với đàn ông ở Hàn Quốc.
The admission fee is compulsory.
Phí nhập học là bắt buộc.
Correspond
/kɒrɪˈspɒnd/
(v)
trao đổi thư từ
She corresponded with him until his death.
Cô ấy trao đổi thư từ với anh ấy cho đến khi anh ấy chết.
An e-mail system lets you correspond with people you meet around you.
Một hệ thống email cho phép bạn trao đổi với mọi người bạn gặp xung quanh bạn.
I often correspond with editors and make changes to stories on my laptop.
Tôi thường trao đổi thư từ với các nhà biên tập và thay đổi những câu chuyện của tôi trên máy tính xách tay.
Correspondence
/kɒrɪˈspɒndəns/
(n)
thư từ
The organization engaged in detailed correspondence with local congressmen.
Tổ chức vẫn trao đổi thư từ chi tiết với các nghị sĩ địa phương.
She can write clear and concise routine reports and business correspondence.
Cô ấy có thể soạn thảo rõ ràng và chính xác những báo cáo thường niên và các thư từ kinh doanh.
Please respond to this correspondence in writing within one week of today's date.
Làm ơn hãy viết trả lời cho bức thư này trong vòng một tuần từ hôm nay.
Correspondent
/kɒrɪˈspɒndənt/
(n)
người viết thư
Your company correspondent argued that he had made another fundamental mistake.
Người viết thư phản hồi của công ty bạn tranh cãi rằng anh ấy đã mắc một lỗi cơ bản khác.
Your correspondent had to sort out his papers before writing another letter.
Người viết thư cần phải phân loại lại giấy tờ trước khi viết một bức thư khác.
I’m bargaining a deal with my oversea correspondent.
Tôi đang trả giá một giao dịch với người viết thư ở nước ngoài của tôi.
Depend (Depend on something)
/dɪˈpend/
(v)
phụ thuộc
She depends on her son for everything.
Bà ấy phụ thuộc mọi thứ vào con trai mình.
The choice depends on what you're willing to spend.
Sự lựa chọn phụ thuộc vào những gì bạn sẵn sàng chi trả.
The country's economy depends largely on the weapons industry.
Nền kinh tế của đất nước phụ thuộc rộng rãi vào nền công nghiệp vũ khí.
Divide
/dɪˈvaɪd/
(v)
chia
We divided up into teams of six.
Chúng ta chia thành những nhóm 6 người.
Each school year is divided into two semesters.
Mỗi năm học được chia làm 2 học kì.
The prize money will be divided equally among the winners.
Tiền thưởng sẽ được chia đều giữa những người chiến thắng.
Ethnic
/ˈeθnɪk/
(adj)
thuộc về dân tộc
We have a diverse ethnic heritage, along with its living traditions and history.
Chúng ta có một di sản dân tộc đa dạng cùng với những truyền thống và lịch sử của nó.
Religious people also tend to be more accepting of other ethnic groups.
Những người theo tôn giáo có xu hướng dễ dàng chấp nhận những nhóm dân tộc khác.
The cheapest labour available at present is young women from ethnic backgrounds.
Lao động rẻ nhất hiện nay là những phụ nữ trẻ có xuất thân dân tộc.
Federation
/fedərˈeɪʃən/
(n)
liên bang, liên đoàn
The federation has often alternated between tournaments and matches.
Liên đoàn thường xen kẽ giữa các giải đấu và trận đấu.
I've been in his shoes before where I feel I've been let down by the federation.
Tôi đã từng ở vị trí của anh ấy trước khi tôi cảm thấy tôi bị bỏ rơi bởi liên đoàn.
That is the kind of image that the national football federation needs to change.
Đó là hình ảnh mà liên đoàn bóng đá quốc gia cần thay đổi.
Friendly
/ˈfrendli/
(adj)
thân thiện
The other students have been very friendly to us.
Những học sinh khác đã rất thân thiện với chúng tôi.
Her brother is quite friendly with my brother.
Anh trai em ấy rất thân thiện với em trai tôi.
The Little Seed is a children's shop with all organic and eco-friendly products.
ghost
/ɡəʊst/
(n)
ma quỷ
Do you believe in ghosts?
Bạn có tin có ma không?
I came to Scotland in search of the Loch Ness Monster and found a ghost instead.
Tôi đến Scotland để tìm quái vật hồ Loch Ness nhưng mà tôi lại tìm thấy một con ma.
Yesterday I spent the whole night devouring an extremely compelling ghost story.
Hôm qua tôi đã dành hẳn một đêm đọc ngấu nghiến một câu chuyện ma vô cùng hấp dẫn.
Hindu
/ˈhɪnduː/
(n-adj)
người theo đạo Hindu, thuộc về Hindu
Hindu custom also dictates that only sons can light their parents' funeral pyres.
Truyền thống của đạo Hindu ra lệnh rằng chỉ có con trai mới có thể thắp lửa hỏa táng bố mẹ.
Hindu worshipers all over the world gather at Pashupati to offer their pilgrimage.
Những người tôn thờ đạo Hindu trên khắp thế giới tụ tập về Pashupati để hành hương.
Hindu worship was widely accepted even as part of the Buddhist religious practices.
Sự tôn thờ đạo Hindu được chấp nhận phổ biến như một phần thực hành của đạo Phật.
Hinduism
/ˈhɪnduːɪzəm/
(n)
đạo Hindu, đạo Ấn
Hinduism was spread through parts of Southeast Asia, China, Korea, and Japan.
Đạo Hindu được tuyên truyền rộng rãi ở Đông Nam Á, Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản.
Hinduism contains many variant beliefs on the origin, purpose, and fate of the soul.
Đạo Hindu bao gồm nhiều tín ngưỡng đa dạng về nguồn gốc, mục đích và số phận của linh hồn.
Hinduism grants absolute and complete freedom of belief and worship.
Đạo Hindu cho phép sự tự do tối đa và hoàn toàn về niềm tin và sự tôn thờ.
Impress
/ɪmˈpres/
(v)
gây ấn tượng
I was impressed by her professionalism.
Tôi bị ấn tượng bởi sự chuyên nghiệp của cô ấy.
She was hoping to impress him with her cooking.
Cô ấy đang hy vọng gây ấn tượng với anh ấy bằng việc nấu ăn.
We were trying to impress each other.
Họ đang cố gắng gây ấn tượng với nhau.
Impressive
/ɪmˈpresɪv/
(adj)
ấn tượng
She's a very impressive public speaker.
Cô ấy rất ấn tượng khi phát biểu trước công chúng.
My aunt has an impressive collection of stamps.
Dì tôi có một bộ sưu tập tem rất ấn tượng.
There are some very impressive architecture in the city.
Có một vài kiến trúc ấn tượng ở trong thành phố.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 9, Unit 1: A visit from a pen pal

Học qua Videos