CAUSATIVE FORM (CÂU NHỜ VẢ)

- Causative form hay Thể nhờ khiến là một dạng câu dùng để nhờ vả, sai bảo, bắt ai đó làm gì giúp mình, tuỳ ngữ cảnh mà có thể áp đặt mức độ từ nhờ vả đến bắt buộc.
- Thể nhờ vả có hai dạng chủ động và bị động với các động từ have; make; get
VỚI HAVE:
Cấu trúc:
Active: … have somebody + V(bare) + something
Passive: … have something + V3/ed + (by somebody) …
Ví dụ:
Active: Thomas has his son buy a cup of coffee.
Passive: Thomas have a cup of coffee bought by his son.
(Thomas nhờ con trai mua cho 1 cốc cà phê)
Active: They had the receptionist check the restaurant’s address.
Passive: They had the restaurant’s address checked by the receptionist.
(Họ nhờ tiép tân kiểm tra giúp địa chỉ nhà hàng)
VỚI GET:

Cấu trúc:
Active: … GET + somebody + to V + something …
Passive: … GET + something + V3/ed + (by somebody).
Ví dụ:
Active: Shally get her husband to clean the kitchen for her.
Passive: Shally get the kitchen cleaned by her husband.
(Shally nhờ chồng dọn nhà bếp dùm)
Active: You should get someone to help you carry this box.
Passive: You should get this box carried.
(Bạn nên nhờ ai đó bê giúp cái thùng này đi)

CONJUNCTIONS: AND, BUT, BECAUSE, OR, SO, THEREFORE, HOWEVER

Định Nghĩa:
- Liên từ là những từ dùng để nối các từ, cụm từ, mệnh đề hoặc các câu với nhau. Liên từ có thể là những từ đơn: and, but, or, because, although,…
- Liên từ cũng có thể là một cụm từ, hoặc là một cặp đôi như in order that, as soon as, as if, as though, either … or, neither … nor, not only … but also, both … and,…
- Liên từ kết hợp dùng để kết hợp các từ, nhóm từ, mệnh đề và các câu độc lập với nhau.
Conjunctions meaning ‘and’ (Nhóm liên từ chỉ sự thêm vào):
Nhóm này bao gồm and, both… and, not only… but also, as well as, furthermore, besides, moreover, in addition,…
Ví dụ:
The coffee was bitter as well as hot. (Cà phê vừa đắng vừa nóng.)
Trang cried and laughed at the same time. (Trang khóc và cười cùng một lúc.)
In addition, Tuan decided to study Japanese. (Thêm vào đó, Tuấn còn quyết định học tiếng Nhật.)
Conjunctions meaning ‘but’ (Nhóm liên từ chỉ sự mâu thuẫn hoặc trái ngược):
Nhóm này bao gồm yet, still, however, nevertheless
Ví dụ:
The house is old but in excellent condition. (Ngôi nhà tuy cũ nhưng vẫn trong tình trạng tốt.)
Chaien was happy, however, Nobita was sad. (Chaien hạnh phúc, tuy nhiên, Nobita thì buồn.)
Danh is often rude, yet, Huong is very fond of him. (Danh thường thô lỗ nhưng Hương vẫn thích anh ấy.)
Conjunctions meaning ‘or’ (Nhóm liên từ chỉ sự lựa chọn hoặc đoán chừng):
Nhóm này bao gồm either… or, neither… nor, otherwise, or else
Ví dụ:
You have to study harder or else fail the exam. (Bạn phải học chăm chỉ hơn không thì sẽ rớt bài kiểm tra.)
We must run, otherwise we’ll be late. (Chúng ta phải chạy không thì chúng ta sẽ bị trễ giờ.)
You should be there on time or else you’ll be fired. (Bạn nên ở đó đúng giờ không thì bãn sẽ bị sa thải.)
Conjunctions meaning ‘so’ (Nhóm liên từ chỉ hậu quả):
Nhóm này bao gồm therefore, consequently, as a result,…
Ví dụ:
The rain began to fall so we stayed at home. (Mưa đã bắt đầu rơi nên chúng tôi ở nhà.)
He failed the exam therefore he had to do the job he didn’t like. (Anh ấy không đậu kì thi nên anh ấy phải làm công việc mà anh ấy không thích.)
She felt tired as a result she went to see the doctor. (Cô ấy cảm thấy mệt mỏi nên cô ấy đã đi khám bác sĩ.)

PHRASAL VERBS

turn off (tắt):
We turned off the lights before going to sleep. (Chúng tôi tắt điện trước khi đi ngủ.)
turn on (mở):
Turn on the laptop so we can work. (Hãy mở máy tính xách tay lên để chúng ta làm việc.)
look for (tìm kiếm):
He’s looking for someone to look after the kids this weekend. (Anh ấy đang kiếm người để chăm sóc bọn trẻ cuối tuần này.)
look after (chăm sóc):
My mother promised to look after my dog while I was gone. (Mẹ tôi hứa chăm sóc con chó của tôi khi tôi đi.)
go on (tiếp tục):
He could go on living in his own fantasy forever. (Anh ấy có thể tiếp tục sống trong trí tưởng tượng của mình mãi mãi.)
go on (diễn ra):
The polices heard all the noise and stopped to see what was going on. (Cảnh sát nghe được tiếng ồn và dừng lại để xem chuyện gì đang xảy ra.)

MAKE SUGGESTIONS

Suggest + V-ing: được dùng chủ yếu trong những tình huống trang trọng, để nói chung chung, không ám chỉ một người cụ thể nào
Ví dụ: I suggest going out for dinner, but my mom doesn’t want to eat out. (Tôi đề nghị ra ngoài ăn tối, nhưng mẹ tôi không thích đi ăn tiệm.)
Suggest + (that) + S + should + V(bare) : Để đưa ra 1 đề xuất, ý kiến, khuyên ai nên làm gì (chúng ta có thể bỏ ‘that’ nếu ngữ cảnh không trang trọng)
Ví dụ: They suggest (that) she should perform one more song. (Họ đề nghị (rằng) cô ấy nên hát thêm một bài nữa)
Suggest + (that) + S + subjunctive Verb : Đề nghị (rằng) ai làm gì
Ví dụ: He suggest (that) we cook something to eat. (Anh ấy đề nghị chúng tôi nên nấu gì đó để ăn.)
​Separate
/ˈsepərət/
(v, adj)
tách ra, bị chia tách
I separated the class into three groups.
Tôi đã chia lớp thành 3 nhóm.
I try to keep meat separate from other food.
Tôi cố gắng giữ thịt riêng ra khỏi các loại thực phẩm khác.
Account for
/əˈkaʊnt fɔːr/
(phrasal-verb)
là một phần, là lí do
Tourism accounts for 25% of the country's national income.
Du lịch chiếm 25% tổng thu nhập toàn quốc.
She was asked to account for the missing money.
Cô ấy bị yêu cầu phải giải thích cho lí do của số tiền bị mất.
Appliance
/əˈplaɪəns/
(n)
đồ dùng, đồ gia dụng
The hostel have fridges, TVs and other electrical appliances.
Nhà nghỉ có tủ lạnh, TV và những đồ dùng điện tử khác.
34 percent of appliance owners have upgraded to an energy-efficient model.
34% những người sở hữu đồ gia dụng đã nâng cấp lên kiểu dáng tiết kiệm năng lượng.
bill
/bɪl/
(n)
hóa đơn
Have you paid the electricity bill?
Bạn đã thanh toán hóa đơn tiền điện chưa?
A company lowers its tax bill, boosts reported earnings, and pumps up its stock.
Một công ty đã giảm hóa đơn thuế, tăng doanh thu báo cáo và tăng giá cổ phiếu.
Car pool
/ˈkɑr pul/
(n, v)
nhóm người đi chung xe hơi, phần đường dành cho xe hơi
It’s easier to car-pool, but you can’t choose when to leave.
Đi chung xe hơi sẽ dễ dàng hơn nhưng bạn không thể chọn lúc khởi hành.
All lanes except the car-pool lane were flooded.
Tất cả các làn đường đều bị ngập trừ làn đường cho xe hơi.
Categorize
/ˈkætəɡəraɪz/
(v)
phân chia theo nhóm, loại
The books are categorized according to subject.
Các cuốn sách được phân loại theo chủ đề.
His books are generally categorized as fiction.
Sách của anh ấy được phân loại là viễn tưởng.
It’s difficult to categorize her music.
Rất khó để phân loại âm nhạc của cô ấy.
Category
/ˈkætəɡəri/
(n)
loại, thể loại, nhóm
Our customers fall into two main categories: retired people and housewives.
Khách hàng của chúng ta có hai nhóm chính: người nghỉ hưu và nội trợ.
She won an Oscar in the Best Actress category.
Cô ấy thắng giải Oscar trong hạng mục Diễn viên nữ xuất sắc nhất.
The manager just added a new category to the list of products.
Quản lí mới thêm vào một nhóm mới trong danh sách sản phẩm.
Conservation
/kɒnsəˈveɪʃən/
(n)
sự bảo tồn
Energy conservation reduces your fuel bills and helps the environment.
Bào tồn năng lượng giảm hóa đơn thanh toán cho bạn và giúp đỡ môi trường.
Individuals who want a better planet practice conservation, reuse and recycling.
Những cá nhân muốn có một hành tinh tốt hơn cần thực hành bảo tồn, tái sử dụng và tái chế.
Conservation should be the last resort in protecting these habitats and animals.
Sự bảo tồn nên là phương án cuối cùng trong việc bảo vệ những giống loài và động vật này.
Conservationist
/kɑnsərˈveɪʃənɪst/
(n)
người bảo tồn
A conservationist talked about the three types of rocks and how they are formed.
Một nhà bảo tồn nói về ba loại đá và cách chúng được tạo ra.
Conservationist groups who argue against government do their cause no good.
Một nhóm những người bảo tồn tranh luận chống lại chính phủ chẳng mang đến cái gì tốt đẹp cả.
He wants to be a conservationist to save the whales.
Anh ấy muốn làm một nhà bảo tồn để cứu những con cá voi.
Conserve
/kənˈsɜːv/
(v)
bảo tồn
I’m conserving my energy for the party later.
Tôi đang bảo tồn năng lượng của mình cho buổi tiệc sau đó.
The nationalists are very eager to conserve their customs and language.
Các dân tộc đang rất háo hức để bảo tồn những truyền thống cũng như ngôn ngữ của họ.
To conserve local water sources, rainwater would be stored, treated and recycled.
Để bảo tồn nguồn nước địa phương, nước mưa nên được lưu trữ, xử lí và tái sử dụng.
Crack
/kræk/
(n)
vết nứt, vết rạn
làm nứt, làm bể
Several cups had cracks in them.
Một vài cái ly có vết nứt.
She cracked her tooth when she fell.
Cô ấy làm nứt răng mình khi cô ấy té.
Drip
/drɪp/
(v, n)
nhỏ giọt
There was water dripping from the ceiling.
Nước đang nhỏ giọt từ trần nhà.
I heard something is dripping in the kitchen.
Tôi đã nghe thấy thứ gì đó đang nhỏ giọt trong bếp.
Effective
/ɪˈfektɪv/
(adj)
hiệu quả
What is the most effective way of teaching grammar?
Hình thức nào là hiệu quả nhất để dạy ngữ pháp?
An effective strategy is to use different channels for different customers.
Một chiến lược hiệu quả là sử dụng nhiều kênh phân phối khác nhau cho các khách hàng khác nhau.
Effective oral and written communication and interpersonal skills are essential.
Kĩ năng nói, viết và giao tiếp hiệu quả là cần thiết.
Effectively
/ɪˈfektɪvli/
(adv)
một cách hiệu quả
Teachers need to be able to communicate with students effectively.
Giáo viên cần phải giao tiếp với học sinh một cách hiệu quả.
Finding the time to manage investments effectively can be extremely challenging.
Có thời gian để quản lý các khoản đầu tư hiệu quả là cực kỳ thử thách.
An ability to effectively communicate directly with customers is a must.
Có khả năng để giao tiếp trực tiếp hiệu quả với khách là điều phải làm.
Efficiency
/ɪˈfɪʃənsi/
(n)
hiệu suất
We must improve the efficiency of the industry.
Chúng ta phải cải thiện hiệu suất của nền công nghiệp.
The company are now aiming to boost the efficiency.
Công ty đang đặt mục tiêu thúc để hiệu suất.
Efficient
/ɪˈfɪʃənt/
(adj)
có hiệu suất
Email is a quick and efficient way of contacting people.
Email là một cách nhanh chóng và hiệu suất trong việc liên lạc với người khác.
Many companies have found more efficient ways to make profits with fewer people.
Nhiều công ty đã tìm ra nhiều cách có hiệu suất để tăng lợi nhuận với số lượng người ít hơn.
Energy-saving
/ˈenədʒi seɪvɪŋ/
(adj)
tiết kiệm năng lượng
Government should adopt energy-saving projects using solar or wind power.
Chính phủ nên thông qua các dự án tiết kiệm năng lượng bằng cách sử dụng năng lượng mặt trời hay năng lượng gió.
If you want to buy a new computer, buy the one with energy saving features.
Nếu bạn muốn mua một máy tính mới, mua một cái có tính năng tiết kiệm năng lượng.
Faucet
/ˈfɔːsɪt/
(n)
vòi nước
She rinsed the apple under a faucet.
Cô ấy rửa trái táo dưới vòi nước.
He’s taking too much time to replace the old faucet.
Anh ấy tốn quá nhiều thời gian để thay vòi nước cũ.
Hobby
/ˈhɒbi/
(n)
sở thích
Do you have any hobbies?
Bạn có sở thích nào không?
One of my hobby is photography.
Một trong những sở thích của tôi là nhiếp ảnh.
Household
/ˈhaʊshəʊld/
(n)
hộ gia đình
Many households own more than one television.
Nhiều hộ gia đình sở hữu nhiều hơn một cái TV.
Consumer demand for clothing, footwear and household appliances boosted imports.
Người tiêu dùng có nhu cầu về quần áo, giày dép và đồ dùng gia đình đã thúc đẩy nhập khẩu.
infrastructure
/ˈɪnfrəstrʌktʃər/
(n)
cơ sở hạ tầng
The country's infrastructure is in ruins.
Cơ sở hạ tầng của đất nước đã bị hủy hoại.
Public spending should direct to infrastructure projects.
Chi phí công nên được chi cho những dự án về cơ sở hạ tầng.
Innovation
/ɪnəʊˈveɪʃən/
(n)
sự đổi mới
The CEO called for a focus on manufacturing, trade and innovation.
Giám đốc điều hành kêu gọi tập trung vào sản xuất, giao dịch và đổi mới.
Back then I loved iPhone for its innovation, now it just seems like stagnation.
Lúc trước tôi thích iPhone vì sự đổi mới của nó, bây giờ nó chỉ như đang trì trệ.
Model
/ˈmɒdəl/
(n)
mô hình, kiểu dáng
I think her car is a slightly older model.
Tôi nghĩ chiếc xe hơi của cô ấy có kiểu dáng hơi cũ.
Once he discovered model airplanes, building them became a lifelong obsession.
Một khi anh ấy đã phát hiện ra những mô hình máy bay, việc xây dựng chúng trở thành nỗi ám ảnh cả đời.
nuclear
/ˈnjuːkliər/
(adj)
thuộc về hạt nhân
Nuclear power has been politically contentious in the United States for decades.
Năng lượng hạt nhân đã gây ra tranh cãi chính trị tại Mỹ suốt nhiều thập kỉ qua.
After more than 50 years, nuclear power is no longer an experimental technology.
Sau hơn 50 năm, năng lượng hạt nhân không còn một công nghệ thí nghiệm nữa.
Ordinary
/ˈɔːdənəri/
(adj)
thông thường
I had a very ordinary childhood.
Tôi có một thời ấu thơ rất bình thường.
Their relationship was a little out of the ordinary.
Mối quan hệ của họ hơi bị khác thường.
Pipe
/paɪp/
(n)
ống nước
A water pipe had burst, flooding the basement.
Một ống nước mới bể, làm ngập tầng hầm.
The pipe was allowing river water to flow into the field.
Những ống nước cho phép nước từ sông chảy vào cánh đồng.
Plumber
/ˈplʌmər/
(n)
thợ sửa ống nước
I have carpenters and a plumber waiting to fix the house.
Tôi có thợ mộc và một thợ sửa ống nước đang đợi để sửa căn nhà.
When they complained to management, they were told to hire a plumber themselves.
Khi họ phàn nàn với quản lý, họ được nói là tự thuê thợ sửa ống nước.
profit
/ˈprɒfɪt/
(n)
lợi nhuận
It's very hard for a new business to make a profit in its first year.
Rất khó cho những việc kinh doanh mới đạt được lợi nhuận trong năm đầu tiên.
We are continuing to execute our plans to increase international profit margins.
Chúng tôi vẫn tiếp tục thực hiện những kế hoạch để tăng tỉ suất lợi nhuận quốc tế.
Profitable
/ˈprɒfɪtəbl/
(adj)
có lãi, có lợi nhuận
That wasn't profitable but it brought more potential patients into their office.
Điều đó là không có lãi nhưng nó mang thêm bệnh nhân đến phòng khám.
Financial statements showed the company to be profitable.
Quarter
ˈkwɔːtər/
(n)
một phần tư
Three quarters of the island's residents speak English.
Ba phần tư dân sinh sống trên hòn đảo này nói tiếng Anh.
I waited a quarter of an hour for her.
Tôi đợi cô ấy 15 phút.
Recent
/ˈriːsənt/
(adj)
gần đây
In recent years, sales have decreased quite markedly.
Những năm gần đây, doanh số đã giảm đi rõ rệt.
Food companies in recent weeks have announced they would make price adjustments.
Những công ty thực phẩm trong những tuần gần đây đã công bố họ sẽ điều chỉnh giá cả.
recently
/ˈriːsəntli/
(adv)
gần đây
Have you seen any good films recently?
Bạn có xem bộ phim hay nào gần đây không?
Until recently he worked as a teacher.
Cho đến gần đây anh ấy vẫn là một giáo viên.
Replace
/rɪˈpleɪs/
(v)
thay thế
We're thinking of replacing our old TV with a fancy new one.
Chúng tôi đang suy nghĩ thay thế TV cũ của mình bằng một cái mới tốt hơn.
We'll have to replace this carpet soon.
Chúng ta sẽ phải thay tấm thảm này sớm thôi.
Replacement
/rɪˈpleɪsmənt/
(n)
sự thay thế
It's not going to be easy to find a replacement for you.
Tìm một người thay thế bạn không phải là dễ dàng.
His research interests include heart replacement surgery and health care policy.
Vấn đề mà nghiên cứu của ông ấy quan tâm bao gồm phẫu thuật thay thế tim và các chính sách y tế.
Resource
/ˈriːsɔːs/
(n, v)
tài nguyên
Our country greatest resource is the dedication of its citizens.
Nguồn tài nguyên quý giá nhất của đất nước là sự cống hiến của công dân.
These articles are a useful resource for researchers.
Những bài viết này là nguồn tài nguyên hữu dụng cho những nhà nghiên cứu.
The company is thinking about changing its resource’s location.
Công ty đang suy nghĩ về việc thay đổi vị trí của nguồn tài nguyên.
Solar
/ˈsəʊlər/
(adj)
thuộc mặt trời
Government should adopt energy-saving projects using solar or wind power.
Chính phủ nên thông qua các dự án tiết kiệm năng lượng bằng cách sử dụng năng lượng mặt trời hay năng lượng gió.
Solar panels are one of the fastest-growing sectors of alternative energy.
Những tấm bảng năng lượng mặt trời là một trong những loại năng lượng thay thế phát triển nhanh nhất.
source
/ˈsɒlɪd/
(n)
nguồn
Oranges are a good source of vitamin C.
Cam là nguồn bổ sung vitamin C.
Eggs are a perfect source of protein and contain all nine essential amino acids.
Trứng là nguồn cung cấp protein hoàn hảo vì nó bao gồm 9 loại acid amin.
Standard
/ˈstændəd/
(n, adj)
tiêu chuẩn
His work was below standard.
Công việc của anh ấy không đạt tiêu chuẩn.
She sets very high standards for herself.
Cô ấy đặt ra tiêu chuẩn rất cao cho bản thân.
Standardize
/ˈstændədaɪz/
(v)
tiêu chuẩn hóa
I wish someone would standardize clothing sizes.
Tôi ước ai đó có thể tiêu chuẩn hóa kích thước quần áo.
The company standardize their products.
Công ty tiêu chuẩn hóa các mặt hàng của họ.
Suggest
/səˈdʒest/
(v)
gợi ý, đề nghị
He suggested having the meeting at his house.
Anh ấy đề nghị tiến hành cuộc họp ở nhà mình.
Can you suggest a good hotel?
Bạn có thể gợi ý một khách sạn tốt được không?
Suggestion
/səˈdʒestʃən/
(n)
sự đề nghị
Have you got any suggestions for improvements?
Bạn có đề nghị gì cho sự phát triển không?
We went to that restaurant at my dad’s suggestion.
Chúng tôi đến nhà hàng đó vì lời giới thiệu của bố tôi.
Ultimate
/ˈʌltɪmət/
(adj)
› last or final
cuối cùng, sau cùng His ultimate goal is to win the world championship. ultimately adverb › in the end
cuối cùng, sau cùng We hope ultimately to be able to buy a house of our own.
Can you tell me the ultimate solution for this problem?
Bạn có thể cho tôi biết giải pháp cuối cùng cho vấn đề là gì?
Money is the ultimate thing children in Africa need.
Tiền bạc là thứ cuối cùng mà những đứa trẻ ở châu Phi cần.
Ultimately
/ˈʌltɪmətli/
(adv)
cuối cùng
The disease ultimately killed him.
Căn bệnh cuối cùng cũng giết chết anh ấy.
Ultimately, he'll have to decide to leave or not.
Cuối cùng thì anh ấy cũng phải quyết định rời đi hay không.
.
Chúc bạn thành công với bài học

Tiếng anh lớp 9, Unit 7: Saving energy

Học qua Videos